Mã ICD-10 D20 — U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
Mã D20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc, tiếng Anh là Benign neoplasm of soft tissue of retroperitoneum and peritoneum. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành mô mềm sau phúc mạc và phúc mạc”.
2 mã chi tiết của D20
Từ D20.0 đến D20.1.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D20.0 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc · tên cũ: U lành mô mềm sau phúc mạc | Retroperitoneum |
| D20.1 | U lành mô mềm phúc mạc | Peritoneum |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D20 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc | U lành mô mềm sau phúc mạc và phúc mạc |
| D20.0 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc | U lành mô mềm sau phúc mạc |
Từ khoá dẫn tới mã D20
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U tân sinh, khối u | (khoang) (mô) sau phúc mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | retroperitoneal (space) (tissue) (Benign))
- U tân sinh, khối u | (mô) quanh thận (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | perirenal (tissue) (Benign))
- U tân sinh, khối u | cạnh thận (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | paranephric (Benign))
- U tân sinh, khối u | khoang | phúc mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cavity | peritoneal (Benign))
- U tân sinh, khối u | khoang phúc mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | peritoneal cavity (Benign))
- U tân sinh, khối u | mạc nối (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | omentum (Benign))
- U tân sinh, khối u | mạc treo kết tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mesocolon (Benign))
- U tân sinh, khối u | mạc treo ruột thừa (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mesoappendix (Benign))
- U tân sinh, khối u | mạc treo, thuộc mạc treo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mesentery, mesenteric (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | sau phúc mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | retroperitoneal (Benign))
- U tân sinh, khối u | phúc mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | peritoneum (Benign))
- U tân sinh, khối u | phúc mạc | (thuộc) chậu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | peritoneum | pelvic (Benign))
- U tân sinh, khối u | phúc mạc | phần đặc hiệu KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | peritoneum | specified part NEC (Benign))
- U tân sinh, khối u | phúc mạc | thành (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | peritoneum | parietal (Benign))
- U tân sinh, khối u | quanh thận (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | perinephric (Benign))
- U tân sinh, khối u | quanh thượng thận (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | periadrenal (Benign))
- U tân sinh, khối u | quanh tuỵ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | peripancreatic (Benign))
- U tân sinh, khối u | sau màng bụng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | retroperitoneum (Benign))
- U tân sinh, khối u | sau manh tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | retrocecal (Benign))
- U tân sinh, khối u | túi cùng Douglas (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Douglas' cul de sac or pouch (Benign))
- U tân sinh, khối u | túi cùng trực tràng- tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | rectouterine pouch (Benign))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D10 | U lành ở miệng và/ hoặc họng |
| D11 | U lành ở tuyến nước bọt chính |
| D12 | U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| D13 | U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá |
| D14 | U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D15 | U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| D16 | U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp |
| D17 | U mỡ lành tính |
| D18 | U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ |
| D19 | U lành trung biểu mô |
| D21 | U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác |
| D22 | Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi] |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D10-D36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
