Mã ICD-10 D32 — U lành ở màng não

D32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở màng não, tiếng Anh là Benign neoplasm of meninges. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của màng não”.

D32mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10

3 mã chi tiết của D32

Từ D32.0 đến D32.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D32.0 U lành ở màng não · tên cũ: U lành của màng não tại nãoCerebral meninges
D32.1 U lành ở màng tuỷ · tên cũ: U lành của màng não tuỷ sốngSpinal meninges
D32.9 U lành ở màng não, không xác định · tên cũ: U lành màng não, không đặc hiệuMeninges, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D32

Hướng dẫn mã hóa: U màng não không xác định khác

Coding Guidance: Meningioma NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D32U lành ở màng nãoU lành của màng não
D32.0U lành ở màng nãoU lành của màng não tại não
D32.1U lành ở màng tuỷU lành của màng não tuỷ sống
D32.9U lành ở màng não, không xác địnhU lành màng não, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D32

39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U màng não | biểu mô màng não (Meningioma | meningiothelial)
  • U màng não | chuyển tiếp (Meningioma | transitional)
  • U màng não | dạng u biểu mô màng não (Meningioma | meningotheliomatous)
  • U màng não | dạng u cát (Meningioma | psammomatous)
  • U màng não | dạng u mạch (Meningioma | angiomatous)
  • U màng não | dạng u nội mô (Meningioma | endotheliomatous)
  • U màng não | dạng xơ, dạng sợi (Meningioma | fibrous)
  • U màng não | hỗn hợp (Meningioma | mixed)
  • U màng não | hợp bào (Meningioma | syncytial)
  • U màng não | nguyên bào mạch (Meningioma | angioblastic)
  • U màng não | nguyên bào mạch máu (Meningioma | hemangioblastic)
  • U màng não | nguyên bào sợi (Meningioma | fibroblastic)
  • U màng não | tế bào ngoại mạch (Meningioma | hemangiopericytic)
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | membrane (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng (tuỷ) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | meninges (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng cứng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | dura mater (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng mềm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | pia mater (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dưới màng cứng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | subdural (Benign))
  • U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) | màng não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) | meninges (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lều (não) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tentorium (cerebelli) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | liềm (tiểu não) (não) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | falx (cerebelli) (cerebri) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng cứng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng cứng | thuộc não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | cerebral (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng cứng | thuộc sọ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | cranial (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng cứng | tuỷ sống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | spinal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng mềm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pia mater (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng mềm | não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pia mater | cerebral (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng mềm | thuộc sọ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pia mater | cranial (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng mềm | tuỷ sống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pia mater | spinal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | meninges (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng não | não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | meninges | brain (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng não | nội sọ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | meninges | intracranial (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng não | thuộc sọ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | meninges | cranial (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng não | tuỷ sống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | meninges | spinal (cord) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng nhện (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | arachnoid (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng nhện | não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | arachnoid | cerebral (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng nhện | tuỷ sống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | arachnoid | spinal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | não KPLNK | màng não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | brain NEC | meninges (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thuộc sọ (hố, bất kỳ) | màng não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cranial (fossa, any) | meninges (Benign))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D10U lành ở miệng và/ hoặc họng
D11U lành ở tuyến nước bọt chính
D12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
D13U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá
D14U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D15U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
D16U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp
D17U mỡ lành tính
D18U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
D19U lành trung biểu mô
D20U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
D21U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D32 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D32 là "U lành ở màng não", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of meninges", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.

Mã D32 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D32 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: D32.0 (U lành ở màng não); D32.1 (U lành ở màng tuỷ); D32.9 (U lành ở màng não, không xác định).

Tên bệnh của mã D32 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D32 là "U lành ở màng não", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của màng não". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ