Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D28 — U lành ở cơ quan sinh dục nữ khác và/ hoặc không xác định
Mã D28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở cơ quan sinh dục nữ khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Benign neoplasm of other and unspecified female genital organs. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của cơ quan sinh dục khác và không xác định”.
D28mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10
5 mã chi tiết của D28
Từ D28.0 đến D28.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D28.0
U lành ở âm hộ · tên cũ: U lành âm hộ
Vulva
D28.1
U lành ở âm đạo · tên cũ: U lành âm đạo
Vagina
D28.2
U lành ở vòi và/ hoặc dây chằng tử cung · tên cũ: U lành vòi tử cung và dây chằng
Uterine tubes and ligaments
D28.7
U lành ở cơ quan sinh dục nữ xác định khác · tên cũ: U lành cơ quan sinh dục nữ xác định khác
Other specified female genital organs
D28.9
U lành ở cơ quan sinh dục nữ, không xác định · tên cũ: U lành cơ quan sinh dục nữ, không đặc hiệu
U tân sinh, khối u | âm hộ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | vulva (Benign))
U tân sinh, khối u | âm vật (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | clitoris (Benign))
U tân sinh, khối u | bàng quang- âm đạo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal (Benign))
U tân sinh, khối u | bàng quang- âm đạo | vách (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal | septum (Benign))
U tân sinh, khối u | bộ phận sinh dục ngoài, âm hộ (của phụ nữ) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pudenda, pudendum (female) (Benign))
U tân sinh, khối u | cận tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | parametrium (Benign))
U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nữ KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | female NEC (Benign))
U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nữ KPLNK | vị trí xác định KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | female NEC | specified site NEC (Benign))
U tân sinh, khối u | cơ quan Rosenmuller (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | parovarium (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | (thuộc) môi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | (thuộc) môi | bé (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia | minora (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | (thuộc) môi | lớn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia | majora (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | âm hộ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | vulva (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | âm vật (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | clitoris (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | âm hộ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | pudendum (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | âm vật (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | clitoris (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | môi KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | môi KPLNK | bé (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC | minus (Benign))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | môi KPLNK | lớn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC | majus (Benign))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | cùng- tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | sacrouterine (Benign))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | rộng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | broad (Benign))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tròn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | round (Benign))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | uterine (Benign))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tử cung- buồng trứng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | utero- ovarian (Benign))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tử cung- xương cùng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | uterosacral (Benign))
U tân sinh, khối u | dây chằng cùng- tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | sacrouterine ligament (Benign))
U tân sinh, khối u | dây chằng rộng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | broad ligament (Benign))
U tân sinh, khối u | dây chằng tròn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | round ligament (Benign))
U tân sinh, khối u | dây chằng tử cung- xương cùng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterosacral ligament (Benign))
U tân sinh, khối u | đường niệu- sinh dục | nữ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | genitourinary tract | female (Benign))
U tân sinh, khối u | gò (mu) | mu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mons | pubis (Benign))
U tân sinh, khối u | gò (mu) | vệ nữ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mons | veneris (Benign))
U tân sinh, khối u | hãm môi âm hộ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fourchette (Benign))
U tân sinh, khối u | mạc treo buồng trứng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mesovarium (Benign))
U tân sinh, khối u | mạc treo vòi trứng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mesosalpinx (Benign))
U tân sinh, khối u | mô bàng quang- cổ tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | vesicocervical tissue (Benign))
U tân sinh, khối u | môi (da) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | labia (skin) (Benign))
U tân sinh, khối u | môi (da) | bé (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | labia (skin) | minora (Benign))
U tân sinh, khối u | môi (da) | lớn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | labia (skin) | majora (Benign))
U tân sinh, khối u | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) | (vách) niệu đạo- âm đạo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland) |- urethrovaginal (septum) (Benign))
U tân sinh, khối u | ống dẫn trứng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tubo- ovarian (Benign))
U tân sinh, khối u | ống dẫn trứng (vòi trứng) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | oviduct (Benign))
U tân sinh, khối u | ống Muller | nữ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Müllerian duct | female (Benign))
U tân sinh, khối u | phần phụ (tử cung) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | adnexa (uterine) (Benign))
U tân sinh, khối u | tử cung- buồng trứng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | utero- ovarian (Benign))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D28 là "U lành ở cơ quan sinh dục nữ khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of other and unspecified female genital organs", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.
Mã D28 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D28 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: D28.0 (U lành ở âm hộ); D28.1 (U lành ở âm đạo); D28.2 (U lành ở vòi và/ hoặc dây chằng tử cung); D28.7 (U lành ở cơ quan sinh dục nữ xác định khác); D28.9 (U lành ở cơ quan sinh dục nữ, không xác định).
Tên bệnh của mã D28 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D28 là "U lành ở cơ quan sinh dục nữ khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của cơ quan sinh dục khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.