Mã ICD-10 D13 — U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá

D13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá, tiếng Anh là Benign neoplasm of other and ill- defined parts of digestive system. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của phần khác và không rõ ràng của hệ tiêu hoá”.

D13mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10

9 mã chi tiết của D13

Từ D13.0 đến D13.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D13.0 U lành ở thực quản · tên cũ: U lành của thực quảnOesophagus
D13.1 U lành ở dạ dày · tên cũ: U lành của dạ dàyStomach
D13.2 U lành ở tá tràng · tên cũ: U lành của tá tràngDuodenum
D13.3 U lành ở phần khác và/ hoặc không xác định của ruột non · tên cũ: U lành của phần khác và không xác định của ruột nonOther and unspecified parts of small intestine
D13.4 U lành ở gan · tên cũ: U lành của ganLiver
D13.5 U lành ở đường mật ngoài gan · tên cũ: U lành của đường mật ngoài ganExtrahepatic bile ducts
D13.6 U lành ở tuỵ · tên cũ: U lành của tuỵPancreas
D13.7 U lành ở tuỵ nội tiết · tên cũ: U lành của tuỵ nội tiếtEndocrine pancreas
D13.9 U lành ở vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoá · tên cũ: U lành của vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoáIll- defined sites within the digestive system

Ghi chú phân loại của mã D13

Hướng dẫn mã hóa: Đường mật trong gan

Coding Guidance: Intrahepatic bile ducts

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tuyến tuỵ nội tiết (D13.7)

Coding Guidance: Excl.: endocrine pancreas (D13.7)

Hướng dẫn mã hóa: U tế bào tiểu đảo Tiểu đảo Langerhans

Coding Guidance: Islet cell tumour Islets of Langerhans

Hướng dẫn mã hóa: Hệ tiêu hoá không xác định khác Ruột non không xác định khác Lách

Coding Guidance: Digestive system NOS Intestine NOS Spleen

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D13U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoáU lành của phần khác và không rõ ràng của hệ tiêu hoá
D13.0U lành ở thực quảnU lành của thực quản
D13.1U lành ở dạ dàyU lành của dạ dày
D13.2U lành ở tá tràngU lành của tá tràng
D13.3U lành ở phần khác và/ hoặc không xác định của ruột nonU lành của phần khác và không xác định của ruột non
D13.4U lành ở ganU lành của gan
D13.5U lành ở đường mật ngoài ganU lành của đường mật ngoài gan
D13.6U lành ở tuỵU lành của tuỵ
D13.7U lành ở tuỵ nội tiếtU lành của tuỵ nội tiết
D13.9U lành ở vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoáU lành của vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoá

Từ khoá dẫn tới mã D13

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khối u | tế bào alpha | (tuyến) tuỵ (Tumor | alpha- cell | pancreas)
  • Khối u | tế bào alpha | vị trí không đặc hiệu (Tumor | alpha- cell | unspecified site)
  • Khối u | tế bào beta | (tuyến) tuỵ (Tumor | beta- cell | pancreas)
  • Khối u | tế bào beta | vị trí không đặc hiệu (Tumor | beta- cell | unspecified site)
  • Khối u | tế bào tiểu đảo | (tuyến) tuỵ (Tumor | islet cell | pancreas)
  • Khối u | tế bào tiểu đảo | vị trí không đặc hiệu (Tumor | islet cell | unspecified site)
  • Tăng sản, do tăng sản | gan (bẩm sinh) | dạng nốt, khu trú | giãn mao mạch (Hyperplasia, hyperplastic | liver (congenital) | nodular, focal | telangiectatic)
  • U cận hạch | tế bào hạch | vị trí không đặc hiệu (Paraganglioma | gangliocytic | unspecified site)
  • U đường mật (Cholangioma)
  • U gan (ác tính) | lành tính (Hepatoma (malignant) | benign)
  • U insulin, u đảo tuỵ | tuỵ | lành tính (Insulinoma | pancreas | benign)
  • U insulin, u đảo tuỵ | vị trí không đặc hiệu | lành tính (Insulinoma | unspecified site | benign)
  • U nang tuyến | ống mật, đường mật (Cystadenoma | bile duct)
  • U nguyên bào đảo tuỵ | tuỵ (Nesidioblastoma | pancreas)
  • U nguyên bào đảo tuỵ | vị trí không đặc hiệu (Nesidioblastoma | unspecified site)
  • U quái (đặc) | gan | người lớn, lành tính, nang, loại biệt hoá hoặc trưởng thành (Teratoma (solid) | liver | adult, benign, cystic, differentiated type or mature)
  • U tân sinh, khối u | (đường) dạ dày- ruột KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gastrointestinal (tract) NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (thuộc) môn vị | hang (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pyloric | antrum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (thuộc) môn vị | ống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pyloric | canal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bóng Vater (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ampulla of Vater (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cơ quan, hệ, ống hoặc đường tiêu hoá KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | digestive organs, system, tube or tract NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cơ thắt | Oddi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | sphincter | of Oddi (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | bờ cong lớn KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | greater curvature NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | bờ cong nhỏ KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | lesser curvature NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | đáy (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | fundus (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | hang vị (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | antrum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | lỗ tâm vị (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardiac orifice (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | môn vị (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | pylorus (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | tâm vị (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardia (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | thân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | body (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | thành KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | thành KPLNK | sau KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | posterior NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | thành KPLNK | trước KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | anterior NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dạ dày | tiền môn vị (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stomach | prepylorus (Benign))
  • U tân sinh, khối u | đảo hoặc tiểu đảo Langerhans (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Langerhans, islands or islets (Benign))
  • U tân sinh, khối u | đảo Langerhans (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | islands or islets of Langerhans (Benign))
  • U tân sinh, khối u | đáy | dạ dày (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fundus | stomach (Benign))
  • U tân sinh, khối u | gan (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | hepatic (Benign))
  • U tân sinh, khối u | gan | nguyên phát (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | primary (Benign))
  • U tân sinh, khối u | gan | ống (mật) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | duct (bile) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hồi tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ileum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hỗng tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | jejunum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối | dạ dày- thực quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | junction | gastroesophageal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối | tâm vị- thực quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | junction | cardioesophageal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối | thực quản- dạ dày (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | junction | esophagogastric (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối dạ dày- thực quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gastroesophageal junction (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối tá- hỗng tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | duodenojejunal junction (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối thực quản- dạ dày (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | esophagogastric junction (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối thực quản- tâm vị (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cardioesophageal junction (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lách, thuộc lách (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spleen, splenic NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lỗ tâm vị (dạ dày) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cardiac orifice (stomach) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật | các ống, gian tiểu thuỳ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | canals, interlobular (Benign))
  • U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật | ống hoặc đường dẫn mật (chung) (túi mật) (ngoài gan) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật | ống hoặc đường dẫn mật (chung) (túi mật) (ngoài gan) | gian tiểu thuỳ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | interlobular (Benign))
  • U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật | ống hoặc đường dẫn mật (chung) (túi mật) (ngoài gan) | trong gan (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | intrahepatic (Benign))
  • U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật | ống hoặc đường dẫn mật (chung) (túi mật) (ngoài gan) | trong gan | kèm ngoài gan (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | intrahepatic | with extrahepatic (Benign))
  • U tân sinh, khối u | mô thuỳ đảo (tuỵ) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | insular tissue (pancreas) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | môn vị (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pylorus (Benign))
  • U tân sinh, khối u | Ống (mật) chung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | common (bile) duct (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống hoặc đường tiêu hoá KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | alimentary canal or tract NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống mật (ngoài gan) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gall duct (extrahepatic) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống mật (ngoài gan) | trong gan (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gall duct (extrahepatic) | intrahepatic (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống mật chủ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | choledochal duct (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống Santorini (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Santorini' s duct (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống túi (mật) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cystic (bile) duct (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống Wirsung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Wirsung' s duct (Benign))
  • U tân sinh, khối u | quanh bóng Vater (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | periampullary (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | đường KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | tract NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | nhỏ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | nhỏ | hồi tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | ileum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | nhỏ | hỗng tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | jejunum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | nhỏ | tá tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | duodenum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tá tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | duodenum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tâm vị (dạ dày) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cardia (gastric) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thể, thân | (thuộc) dạ dày (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | corpus | gastric (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thực quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | esophagus (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thực quản | (phần ba) dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | esophagus | lower (third) (Benign))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D10U lành ở miệng và/ hoặc họng
D11U lành ở tuyến nước bọt chính
D12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
D14U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D15U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
D16U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp
D17U mỡ lành tính
D18U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
D19U lành trung biểu mô
D20U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
D21U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
D22Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi]

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D13 là "U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of other and ill- defined parts of digestive system", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.

Mã D13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D13 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: D13.0 (U lành ở thực quản); D13.1 (U lành ở dạ dày); D13.2 (U lành ở tá tràng); D13.3 (U lành ở phần khác và/ hoặc không xác định của ruột non); D13.4 (U lành ở gan); D13.5 (U lành ở đường mật ngoài gan)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D13 là "U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của phần khác và không rõ ràng của hệ tiêu hoá". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ