Mã ICD-10 D18 — U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
Mã D18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ, tiếng Anh là Haemangioma and lymphangioma, any site. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U máu và u bạch huyết, vị trí bất kỳ”.
2 mã chi tiết của D18
Từ D18.0 đến D18.1.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D18.0 | U máu, vị trí bất kỳ | Haemangioma, any site |
| D18.1 | U bạch huyết, vị trí bất kỳ | Lymphangioma, any site |
Ghi chú phân loại của mã D18
Hướng dẫn mã hóa: U mạch máu không xác định khác
Coding Guidance: Angioma NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D18 | U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ | U máu và u bạch huyết, vị trí bất kỳ |
Từ khoá dẫn tới mã D18
37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Khối u | cuộn mạch (Tumor | glomus)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dạng u mạch bạch huyết (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | lymphangiomatous)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dạng u mạch máu (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hemangiomatous)
- Nang dịch (bẩm sinh) (nang) (Hygroma (congenital) (cystic))
- Nevus, nốt ruồi | (thuộc) hang (Nevus | cavernous)
- Nevus, nốt ruồi | bạch huyết (Nevus | lymphatic)
- Nevus, nốt ruồi | dạng u mạch máu (Nevus | hemangiomatous)
- Nevus, nốt ruồi | mao mạch (Nevus | capillary)
- Nevus, nốt ruồi | nghĩa là u mạch máu (Nevus | meaning hemangioma)
- Nevus, nốt ruồi, nốt ruồi | dạng u mạch (Nevus | angiomatous)
- U bạch huyết (Lymphangioma)
- U bạch huyết | (thuộc) hang (Lymphangioma | cavernous)
- U bạch huyết | mao mạch (Lymphangioma | capillary)
- U bạch huyết | nang, u nang (Lymphangioma | cystic)
- U cơ cuộn mạch (Glomangiomyoma)
- U cơ mạch bạch huyết (Lymphangiomyoma)
- U cuộn mạch (Glomangioma)
- U huyết bạch huyết (Hemolymphangioma)
- U mạch (Angioma)
- U mạch | dạng đám rối (Angioma | plexiform)
- U mạch máu (Hemangioma)
- U mạch máu | (thuộc) hang (Hemangioma | cavernous)
- U mạch máu | dạng biểu mô (Hemangioma | epithelioid)
- U mạch máu | dạng đám rối (Hemangioma | plexiform)
- U mạch máu | dạng mô bào (Hemangioma | histiocytoid)
- U mạch máu | dày sừng dạng hột cơm (Hemangioma | verrucous keratotic)
- U mạch máu | đơn thuần (Hemangioma | simplex)
- U mạch máu | động tĩnh mạch (Hemangioma | arteriovenous)
- U mạch máu | hình chùm (Hemangioma | racemose)
- U mạch máu | mao mạch (Hemangioma | capillary)
- U mạch máu | tĩnh mạch (Hemangioma | venous)
- U mạch máu | trẻ nhỏ, trẻ em (Hemangioma | infantile)
- U mạch máu | trong cơ (Hemangioma | intramuscular)
- U mạch máu | tuổi thiếu niên (Hemangioma | juvenile)
- U nội mô bạch huyết (Lymphangioendothelioma)
- U nội mô mạch máu | hệ thần kinh (Angioendothelioma | nervous system)
- U nội mô mạch máu | lành tính (Angioendothelioma | benign)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D10 | U lành ở miệng và/ hoặc họng |
| D11 | U lành ở tuyến nước bọt chính |
| D12 | U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| D13 | U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá |
| D14 | U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D15 | U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| D16 | U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp |
| D17 | U mỡ lành tính |
| D19 | U lành trung biểu mô |
| D20 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc |
| D21 | U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác |
| D22 | Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi] |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D10-D36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
