Mã ICD-10 D21 — U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
Mã D21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác, tiếng Anh là Other benign neoplasms of connective and other soft tissue. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành khác của mô liên kết và mô mềm khác”.
8 mã chi tiết của D21
Từ D21.0 đến D21.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D21.0 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở đầu, mặt và/ hoặc cổ · tên cũ: U lành mô liên kết và mô mềm khác của đầu, mặt và cổ | Connective and other soft tissue of head, face and neck |
| D21.1 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở chi trên bao gồm vai · tên cũ: U lành mô liên kết và mô mềm khác của chi trên bao gồm vai | Connective and other soft tissue of upper limb, including shoulder |
| D21.2 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở chi dưới, bao gồm hông · tên cũ: U lành mô liên kết và mô mềm khác của chi dưới, bao gồm hông | Connective and other soft tissue of lower limb, including hip |
| D21.3 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở lồng ngực · tên cũ: U lành mô liên kết và mô mềm khác của lồng ngực | Connective and other soft tissue of thorax |
| D21.4 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở bụng · tên cũ: U lành mô liên kết và mô mềm khác của bụng | Connective and other soft tissue of abdomen |
| D21.5 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở chậu · tên cũ: U lành mô liên kết và mô mềm khác của vùng chậu | Connective and other soft tissue of pelvis |
| D21.6 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở thân mình, không xác định · tên cũ: U lành mô liên kết và mô mềm khác của thân mình, không đặc hiệu | Connective and other soft tissue of trunk, unspecified |
| D21.9 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác, không xác định · tên cũ: U lành mô liên kết và mô mềm khác, không đặc hiệu | Connective and other soft tissue, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D21
Hướng dẫn mã hóa: Mô liên kết ở: tai mi mắt Loại trừ: mô liên kết ở hốc mắt (D31.6)
Coding Guidance: Connective tissue of: ear eyelid Excl.: connective tissue of orbit (D31.6)
Hướng dẫn mã hóa: Nách Cơ hoành Mạch máu lớn Loại trừ: tim (D15.1) trung thất (D15.2) tuyến ức (D15.0)
Coding Guidance: Axilla Diaphragm Great vessels Excl.: heart (D15.1) mediastinum (D15.2) thymus (D15.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: Tử cung: u lành cơ trơn (D25.-) dây chằng bất kỳ (D28.2)
Coding Guidance: Excl.: uterine: leiomyoma (D25.-) ligament, any (D28.2)
Hướng dẫn mã hóa: Lưng không xác định khác
Coding Guidance: Back NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D21 | U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác | U lành khác của mô liên kết và mô mềm khác |
| D21.0 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở đầu, mặt và/ hoặc cổ | U lành mô liên kết và mô mềm khác của đầu, mặt và cổ |
| D21.1 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở chi trên bao gồm vai | U lành mô liên kết và mô mềm khác của chi trên bao gồm vai |
| D21.2 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở chi dưới, bao gồm hông | U lành mô liên kết và mô mềm khác của chi dưới, bao gồm hông |
| D21.3 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở lồng ngực | U lành mô liên kết và mô mềm khác của lồng ngực |
| D21.4 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở bụng | U lành mô liên kết và mô mềm khác của bụng |
| D21.5 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở chậu | U lành mô liên kết và mô mềm khác của vùng chậu |
| D21.6 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác ở thân mình, không xác định | U lành mô liên kết và mô mềm khác của thân mình, không đặc hiệu |
| D21.9 | U lành mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác, không xác định | U lành mô liên kết và mô mềm khác, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D21
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Kimura (Kimura disease)
- U cơ vân | người lớn (Rhabdomyoma | adult)
- U cơ vân | tạo glycogen (Rhabdomyoma | glycogenic)
- U cơ vân | thai nhi (Rhabdomyoma | fetal)
- U tân sinh, khối u | (động mạch) cảnh (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | carotid (artery) (Benign))
- U tân sinh, khối u | bạch huyết, thuộc bạch huyết | mạch (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | lymph, lymphatic | vessel (see also Neoplasm, connective tissue) (Benign))
- U tân sinh, khối u | bạch huyết, thuộc bạch huyết | ống KPLNK (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | lymph, lymphatic | channel NEC (see also Neoplasm, connective tissue) (Benign))
- U tân sinh, khối u | cân, mạc (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fascia (see also Neoplasm, connective tissue) (Benign))
- U tân sinh, khối u | cân, mạc (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | gan bàn chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fascia (see also Neoplasm, connective tissue) | plantar (Benign))
- U tân sinh, khối u | cân, mạc (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | gan bàn tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fascia (see also Neoplasm, connective tissue) | palmar (Benign))
- U tân sinh, khối u | cân, mạc | gan bàn chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | aponeurosis | plantar (Benign))
- U tân sinh, khối u | cân, mạc | gan bàn tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | aponeurosis | palmar (Benign))
- U tân sinh, khối u | cơ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | muscle (Benign))
- U tân sinh, khối u | cơ hoành (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | diaphragm (Benign))
- U tân sinh, khối u | cơ thắt | hậu môn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | sphincter | anal (Benign))
- U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) (Benign))
- U tân sinh, khối u | động mạch chủ (ngực) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | aorta (thoracic) (Benign))
- U tân sinh, khối u | động mạch chủ (ngực) | bụng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | aorta (thoracic) | abdominal (Benign))
- U tân sinh, khối u | hố | chân bướm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fossa | pterygoid (Benign))
- U tân sinh, khối u | hố cơ chân bướm KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pterygoid fossa NEC (Benign))
- U tân sinh, khối u | hố cơ chân bướm KPLNK | mô liên kết (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pterygoid fossa NEC | connective tissue (Benign))
- U tân sinh, khối u | hố cơ chân bướm KPLNK | mô mềm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pterygoid fossa NEC | soft tissue (Benign))
- U tân sinh, khối u | hố cơ chân bướm KPLNK | mô sợi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pterygoid fossa NEC | fibrous tissue (Benign))
- U tân sinh, khối u | mạch lớn KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | great vessels NEC (Benign))
- U tân sinh, khối u | mi mắt (dưới) (trên) (da) | sụn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | eyelid (lower) (upper) (skin) | cartilage (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | (mô) quanh niệu đạo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | periurethral (tissue) (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | (mô) quanh trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | perirectal (tissue) (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | (ống) (thành) ngực (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | thoracic (duct) (wall) (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | (ống) (vùng) bẹn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | inguinal (canal) (region) (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | (sàn) chậu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | pelvis (floor) (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | (thành) ngực (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | chest (wall) (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | bàn chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | foot (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | bàn tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | hand (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | bàng quang- trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | rectovesical (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | bắp chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | calf (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | bụng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | abdomen (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cằm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | chin (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cận âm đạo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | paravaginal (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cận niệu đạo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | paraurethral (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cẳng tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | forearm (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cạnh sườn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | flank (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cánh tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | arm (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cạnh trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | pararectal (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | chậu- bụng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | pelvoabdominal (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | chi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | extremity (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | chi | dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | extremity | lower (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | chi | trên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | extremity | upper (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | chi dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | leg (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | chi KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | limb NEC (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | chi KPLNK | dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | limb NEC | lower (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | chi KPLNK | trên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | limb NEC | upper (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cổ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | neck (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cổ chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | ankle (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cơ hoành (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | diaphragm (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cổ tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | wrist (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cơ thắt lưng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | psoas muscle (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | cơ thắt lưng chậu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | iliopsoas muscle (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | dưới cằm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | submental (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | đầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | head (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | đáy chậu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | perineum (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | đùi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | thigh (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | gối (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | knee (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | gót chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | heel (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | háng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | groin (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | hố cơ chân bướm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | pterygoid fossa (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | hố hoặc khoang khoeo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | popliteal fossa or space (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | hố hoặc khoang trước trụ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | antecubital fossa or space (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | hố ngồi- trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | ischiorectal fossa (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | hông (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | hip (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | khuỷu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | elbow (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | lưng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | back (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | má (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | cheek (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | mạch máu lớn KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | great vessels NEC (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | mặt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | face (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | mi mắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | eyelid (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | mông (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | buttock (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | nách (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | axilla (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | ngoài trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | extrarectal (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | ngón chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | toe (Benign))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D10 | U lành ở miệng và/ hoặc họng |
| D11 | U lành ở tuyến nước bọt chính |
| D12 | U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| D13 | U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá |
| D14 | U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D15 | U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| D16 | U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp |
| D17 | U mỡ lành tính |
| D18 | U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ |
| D19 | U lành trung biểu mô |
| D20 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc |
| D22 | Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi] |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D10-D36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
