Mã D17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U mỡ lành tính, tiếng Anh là Benign lipomatous neoplasm. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U mỡ”.
Từ D17.0 đến D17.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D17.0 | U mỡ lành tính ở da và/ hoặc mô dưới da ở đầu, mặt và/ hoặc cổ · tên cũ: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ | Benign lipomatous neoplasm of skin and subcutaneous tissue of head, face and neck |
| D17.1 | U mỡ lành tính ở da và/ hoặc mô dưới da ở thân · tên cũ: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình | Benign lipomatous neoplasm of skin and subcutaneous tissue of trunk |
| D17.2 | U mỡ lành tính ở da và/ hoặc mô dưới da ở các chi · tên cũ: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi | Benign lipomatous neoplasm of skin and subcutaneous tissue of limbs |
| D17.3 | U mỡ lành tính ở da và/ hoặc mô dưới da ở vị trí khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí khác và không xác định | Benign lipomatous neoplasm of skin and subcutaneous tissue of other and unspecified sites |
| D17.4 | U mỡ lành tính ở cơ quan trong khoang ngực · tên cũ: U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực | Benign lipomatous neoplasm of intrathoracic organs |
| D17.5 | U mỡ lành tính ở cơ quan trong ổ bụng · tên cũ: U mỡ lành tính của cơ quan trong ổ bụng | Benign lipomatous neoplasm of intra- abdominal organs |
| D17.6 | U mỡ lành tính ở thừng tinh · tên cũ: U mỡ lành tính của thừng tinh | Benign lipomatous neoplasm of spermatic cord |
| D17.7 | U mỡ lành tính ở vị trí khác · tên cũ: U mỡ lành tính của vị trí khác | Benign lipomatous neoplasm of other sites |
| D17.9 | U mỡ lành tính, không xác định · tên cũ: U mỡ lành tính không đặc hiệu | Benign lipomatous neoplasm, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: phúc mạc và/ hoặc vùng sau phúc mạc (D17.7)
Coding Guidance: Excl.: peritoneum and retroperitoneum (D17.7)
Hướng dẫn mã hóa: Phúc mạc Vùng sau phúc mạc
Coding Guidance: Peritoneum Retroperitoneum
Hướng dẫn mã hóa: U mỡ không xác định khác
Coding Guidance: Lipoma NOS
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D17 | U mỡ lành tính | U mỡ |
| D17.0 | U mỡ lành tính ở da và/ hoặc mô dưới da ở đầu, mặt và/ hoặc cổ | U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ |
| D17.1 | U mỡ lành tính ở da và/ hoặc mô dưới da ở thân | U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình |
| D17.2 | U mỡ lành tính ở da và/ hoặc mô dưới da ở các chi | U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi |
| D17.3 | U mỡ lành tính ở da và/ hoặc mô dưới da ở vị trí khác và/ hoặc không xác định | U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí khác và không xác định |
| D17.4 | U mỡ lành tính ở cơ quan trong khoang ngực | U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực |
| D17.5 | U mỡ lành tính ở cơ quan trong ổ bụng | U mỡ lành tính của cơ quan trong ổ bụng |
| D17.6 | U mỡ lành tính ở thừng tinh | U mỡ lành tính của thừng tinh |
| D17.7 | U mỡ lành tính ở vị trí khác | U mỡ lành tính của vị trí khác |
| D17.9 | U mỡ lành tính, không xác định | U mỡ lành tính không đặc hiệu |
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D10 | U lành ở miệng và/ hoặc họng |
| D11 | U lành ở tuyến nước bọt chính |
| D12 | U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| D13 | U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá |
| D14 | U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D15 | U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| D16 | U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp |
| D18 | U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ |
| D19 | U lành trung biểu mô |
| D20 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc |
| D21 | U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác |
| D22 | Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi] |