Mã ICD-10 D22 — Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi]
Mã D22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi], tiếng Anh là Melanocytic naevi. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nốt ruồi”.
9 mã chi tiết của D22
Từ D22.0 đến D22.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D22.0 | Nơ vi tế bào melanin ở môi · tên cũ: Nốt ruồi của môi | Melanocytic naevi of lip |
| D22.1 | Nơ vi tế bào melanin ở khoé mắt bao gồm mi mắt · tên cũ: Nốt ruồi của khoé mắt bao gồm mi mắt | Melanocytic naevi of eyelid, including canthus |
| D22.2 | Nơ vi tế bào melanin ở tai và/ hoặc ống tai ngoài · tên cũ: Nốt ruồi của tai và ống tai ngoài | Melanocytic naevi of ear and external auricular canal |
| D22.3 | Nơ vi tế bào melanin ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của mặt · tên cũ: Nốt ruồi của phần khác và phần không xác định của mặt | Melanocytic naevi of other and unspecified parts of face |
| D22.4 | Nơ vi tế bào melanin ở da đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Nốt ruồi của da đầu và cổ | Melanocytic naevi of scalp and neck |
| D22.5 | Nơ vi tế bào melanin ở thân · tên cũ: Nốt ruồi của thân mình | Melanocytic naevi of trunk |
| D22.6 | Nơ vi tế bào melanin ở chi trên bao gồm vai · tên cũ: Nốt ruồi của chi trên bao gồm vai | Melanocytic naevi of upper limb, including shoulder |
| D22.7 | Nơ vi tế bào melanin ở chi dưới bao gồm hông · tên cũ: Nốt ruồi của chi dưới bao gồm hông | Melanocytic naevi of lower limb, including hip |
| D22.9 | Nơ vi tế bào melanin, không xác định · tên cũ: Nốt ruồi không có gì đặc hiệu | Melanocytic naevi, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D22
Hướng dẫn mã hóa: Hậu môn: bờ da Da quanh hậu môn Da vú
Coding Guidance: Anal: margin skin Perianal skin Skin of breast
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D22 | Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi] | Nốt ruồi |
| D22.0 | Nơ vi tế bào melanin ở môi | Nốt ruồi của môi |
| D22.1 | Nơ vi tế bào melanin ở khoé mắt bao gồm mi mắt | Nốt ruồi của khoé mắt bao gồm mi mắt |
| D22.2 | Nơ vi tế bào melanin ở tai và/ hoặc ống tai ngoài | Nốt ruồi của tai và ống tai ngoài |
| D22.3 | Nơ vi tế bào melanin ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của mặt | Nốt ruồi của phần khác và phần không xác định của mặt |
| D22.4 | Nơ vi tế bào melanin ở da đầu và/ hoặc cổ | Nốt ruồi của da đầu và cổ |
| D22.5 | Nơ vi tế bào melanin ở thân | Nốt ruồi của thân mình |
| D22.6 | Nơ vi tế bào melanin ở chi trên bao gồm vai | Nốt ruồi của chi trên bao gồm vai |
| D22.7 | Nơ vi tế bào melanin ở chi dưới bao gồm hông | Nốt ruồi của chi dưới bao gồm hông |
| D22.9 | Nơ vi tế bào melanin, không xác định | Nốt ruồi không có gì đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D22
64 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Jadassohn | nốt ruồi xanh (Jadassohn 's | blue nevus)
- Nevus sắc tố có lông Becker (Becker 's | pigmented hairy nevus)
- Nevus, nốt ruồi (Nevus)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | (ở) vú (Nevus | site classification | breast)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | bàn chân (Nevus | site classification | foot)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | bàn tay (Nevus | site classification | hand)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | bẹn (Nevus | site classification | groin)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | cằm (Nevus | site classification | chin)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | cẳng tay (Nevus | site classification | forearm)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | cánh mũi (Nevus | site classification | ala nasi)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | cạnh sườn, sườn (Nevus | site classification | flank)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | chân (Nevus | site classification | leg)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | chi dưới KPLNK (Nevus | site classification | lower limb NEC)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | chi trên KPLNK (Nevus | site classification | upper limb NEC)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | cổ (Nevus | site classification | neck)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | cổ chân (Nevus | site classification | ankle)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | da (Nevus | site classification | skin)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | da đầu (Nevus | site classification | scalp)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | da quanh hậu môn (Nevus | site classification | perianal skin)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | đáy chậu, tầng sinh môn (Nevus | site classification | perineum)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | đùi (Nevus | site classification | thigh)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | gờ luân (Nevus | site classification | helix)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | gối (Nevus | site classification | knee)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | gót chân (Nevus | site classification | heel)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | háng (Nevus | site classification | hip)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | hậu môn, thuộc hậu môn (Nevus | site classification | anus, anal)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | hố hoặc khoang khoeo (Nevus | site classification | popliteal fossa or space)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | khoé (mắt) (Nevus | site classification | canthus (eye))
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | lỗ ngoài (tai) (Nevus | site classification | external meatus (ear))
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | loa tai (Nevus | site classification | pinna)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | lông mày (Nevus | site classification | eyebrow)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | lưng (Nevus | site classification | back)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | má (bên ngoài) (Nevus | site classification | cheek (external))
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | mặt KPLNK (Nevus | site classification | face NEC)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | mi mắt (Nevus | site classification | palpebra)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | mi mắt (dưới) (trên) (Nevus | site classification | eyelid (lower) (upper))
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | môi (dưới) (trên) (Nevus | site classification | lip (lower) (upper))
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | mông (Nevus | site classification | buttock)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | móng | ngón chân (Nevus | site classification | nail | toe)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | móng | ngón tay (Nevus | site classification | nail | finger)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | mu (Nevus | site classification | pubes)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | mũi (ngoài) (Nevus | site classification | nose (external))
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | nách, hố nách, nếp hố nách (Nevus | site classification | axilla, axillary fold)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | nếp dưới vú (Nevus | site classification | submammary fold)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | ngón chân (Nevus | site classification | toe)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | ngón tay (Nevus | site classification | finger)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | ống tai (ngoài) (Nevus | site classification | auditory canal (external))
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | rãnh mũi môi (Nevus | site classification | nasolabial groove)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | rốn (Nevus | site classification | umbilicus)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | tai (ngoại (Nevus | site classification | ear (external))
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | tay (Nevus | site classification | arm)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | thái dương (Nevus | site classification | temple)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | thân mình KPLNK (Nevus | site classification | trunk NEC)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | thành bụng (Nevus | site classification | abdominal wall)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | thành ngực (Nevus | site classification | chest wall)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | trán (Nevus | site classification | brow)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | vai (Nevus | site classification | shoulder)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | vành tai (tai) (Nevus | site classification | auricle (ear))
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | vùng liên vai, vùng gian vai (Nevus | site classification | interscapular region)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | vùng mông (Nevus | site classification | gluteal region)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | xương hàm (Nevus | site classification | jaw)
- Nốt ruồi Sutton (Sutton' s nevus)
- Sẩn | dạng xơ, dạng sợi, của mũi (Papule (s) | fibrous, of nose)
- Xanh | nốt ruồi (Blue | nevus)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D10 | U lành ở miệng và/ hoặc họng |
| D11 | U lành ở tuyến nước bọt chính |
| D12 | U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| D13 | U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá |
| D14 | U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D15 | U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| D16 | U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp |
| D17 | U mỡ lành tính |
| D18 | U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ |
| D19 | U lành trung biểu mô |
| D20 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc |
| D21 | U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D10-D36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
