Mã ICD-10 D30 — U lành ở cơ quan tiết niệu

D30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở cơ quan tiết niệu, tiếng Anh là Benign neoplasm of urinary organs. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của cơ quan tiết niệu”.

D30mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10

7 mã chi tiết của D30

Từ D30.0 đến D30.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D30.0 U lành ở thận · tên cũ: U lành của ThậnKidney
D30.1 U lành ở bể thận · tên cũ: U lành của bể thậnRenal pelvis
D30.2 U lành ở niệu quản · tên cũ: U lành của Niệu quảnUreter
D30.3 U lành ở bàng quang · tên cũ: U lành của Bàng quangBladder
D30.4 U lành ở niệu đạo · tên cũ: U lành của Niệu đạoUrethra
D30.7 U lành ở cơ quan tiết niệu khác · tên cũ: U lành của Cơ quan tiết niệu khácOther urinary organs
D30.9 U lành ở cơ quan tiết niệu, không xác định · tên cũ: U lành của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệuUrinary organ, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D30

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thận: đài (D30.1) bể (D30.1)

Coding Guidance: Excl.: renal: calyces (D30.1) pelvis (D30.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: lỗ niệu quản ở bàng quang (D30.3)

Coding Guidance: Excl.: ureteric orifice of bladder (D30.3)

Hướng dẫn mã hóa: Lỗ bàng quang: thuộc niệu đạo thuộc niệu quản

Coding Guidance: Orifice of bladder: urethral ureteric

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: lỗ niệu đạo của bàng quang (D30.3)

Coding Guidance: Excl.: urethral orifice of bladder (D30.3)

Hướng dẫn mã hóa: Tuyến cận niệu đạo

Coding Guidance: Paraurethral glands

Hướng dẫn mã hóa: Hệ tiết niệu không xác định khác

Coding Guidance: Urinary system NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D30U lành ở cơ quan tiết niệuU lành của cơ quan tiết niệu
D30.0U lành ở thậnU lành của Thận
D30.1U lành ở bể thậnU lành của bể thận
D30.2U lành ở niệu quảnU lành của Niệu quản
D30.3U lành ở bàng quangU lành của Bàng quang
D30.4U lành ở niệu đạoU lành của Niệu đạo
D30.7U lành ở cơ quan tiết niệu khácU lành của Cơ quan tiết niệu khác
D30.9U lành ở cơ quan tiết niệu, không xác địnhU lành của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D30

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U nhú | (tế bào chuyển tiếp) | lành tính (Papilloma | renal pelvis (transitional cell) | benign)
  • U nhú | bàng quang (tiết niệu) (tế bào chuyển tiếp) | lành tính (Papilloma | bladder (urinary) (transitional cell) | benign)
  • U nhú | niệu quản (tế bào chuyển tiếp) | lành tính (Papilloma | ureter (transitional cell) | benign)
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | cổ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | neck (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | cơ thắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | sphincter (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | lỗ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | lỗ | niệu đạo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice | urethral (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | lỗ | niệu quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice | ureteric (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | ống niệu rốn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | urachus (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | tam giác (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | trigone (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | thành (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | thành | bên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | lateral (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | thành | sau (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | posterior (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | thành | trước (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | anterior (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) | vòm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | dome (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cận niệu đạo | tuyến (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | paraurethral | gland (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc hệ thống tiết niệu KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | urinary organ or system NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) | lỗ, trong (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland) | orifice, internal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | niệu quản | lỗ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ureter | orifice (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống niệu rốn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | urachus (Benign))
  • U tân sinh, khối u | túi bầu dục, tuyến tiền liệt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | utricle, prostatic (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tuyến Cowper (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Cowper' s gland (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tuyến hành- niệu đạo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | bulbourethral gland (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tuyến Skene [tuyến tiền liệt nữ] (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Skene' s gland (Benign))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D10U lành ở miệng và/ hoặc họng
D11U lành ở tuyến nước bọt chính
D12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
D13U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá
D14U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D15U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
D16U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp
D17U mỡ lành tính
D18U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
D19U lành trung biểu mô
D20U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
D21U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D30 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D30 là "U lành ở cơ quan tiết niệu", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of urinary organs", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.

Mã D30 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D30 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: D30.0 (U lành ở thận); D30.1 (U lành ở bể thận); D30.2 (U lành ở niệu quản); D30.3 (U lành ở bàng quang); D30.4 (U lành ở niệu đạo); D30.7 (U lành ở cơ quan tiết niệu khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D30 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D30 là "U lành ở cơ quan tiết niệu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của cơ quan tiết niệu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ