Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D33 — U lành ở não và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương
Mã D33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở não và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương, tiếng Anh là Benign neoplasm of brain and other parts of central nervous system. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương”.
D33mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10
7 mã chi tiết của D33
Từ D33.0 đến D33.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D33.0
U lành ở não trên lều · tên cũ: U lành của bán cầu đại não trên lều
Brain, supratentorial
D33.1
U lành ở não, lều dưới · tên cũ: U lành của não, dưới lều
Brain, infratentorial
D33.2
U lành ở não, không xác định · tên cũ: U lành của não, không đặc hiệu
Brain, unspecified
D33.3
U lành ở thần kinh sọ não · tên cũ: U lành thần kinh sọ não
Cranial nerves
D33.4
U lành ở tuỷ sống · tên cũ: U lành của tuỷ sống
Spinal cord
D33.7
U lành ở phần xác định khác của hệ thần kinh trung ương · tên cũ: U lành của phần xác định khác của hệ thần kinh trung ương
Other specified parts of central nervous system
D33.9
U lành ở hệ thần kinh trung ương, không xác định · tên cũ: U lành của hệ thần kinh trung ương, không đặc hiệu
Central nervous system, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D33
Hướng dẫn mã hóa: Não thất Đại não Thuỳ trán thuỳ chẩm thuỳ đỉnh thuỳ thái dương Loại trừ: Não thất IV (D33.1)
U tân sinh, khối u | (buồng) thất (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ventricle (Benign))
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cerebral (Benign))
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | não | ba (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cerebral | third (Benign))
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | não | bên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cerebral | lateral (Benign))
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | não | bốn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cerebral | fourth (Benign))
U tân sinh, khối u | (buồng) thất | não | sàn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cerebral | floor (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (gai, cột sống) phụ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | accessory (spinal) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) khứu giác (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | olfactory (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) mắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | optic (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) ròng rọc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | trochlear (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | dưới lưỡi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | hypoglossal (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | phế vị (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | vagus (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | sinh ba (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | trigeminal (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thính giác (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | acoustic (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thuộc lưỡi hầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | glossopharyngeal (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thuộc mặt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | facial (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thuộc sọ KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | cranial, NEC (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | tuỷ sống KPLNK | phụ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | spinal NEC | accessory (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | vận nhãn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | oculomotor (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | vận nhãn ngoài (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | abducens (Benign))
U tân sinh, khối u | (thuộc) thái dương | cực hoặc thuỳ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | temporal | pole or lobe (Benign))
U tân sinh, khối u | (vùng) trên hố yên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | suprasellar (region) (Benign))
U tân sinh, khối u | áo não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pallium (Benign))
U tân sinh, khối u | bán cầu, não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | hemisphere, cerebral (Benign))
U tân sinh, khối u | bao, trong (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | capsule, internal (Benign))
U tân sinh, khối u | cận hố yên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | parasellar (Benign))
U tân sinh, khối u | cầu (varolii) [cầu valorio] (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pons (varolii) (Benign))
U tân sinh, khối u | cầu nhạt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | globus pallidus (Benign))
U tân sinh, khối u | chất trắng (trung ương) (não) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | white matter (central) (cerebral) (Benign))
U tân sinh, khối u | chùm đuôi ngựa (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cauda equina (Benign))
U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | hành (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | bulb (Benign))
U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | tuỷ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | cord (Benign))
U tân sinh, khối u | cực | chẩm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pole | occipital (Benign))
U tân sinh, khối u | cực | trán (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pole | frontal (Benign))
U tân sinh, khối u | cuống não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | basis pedunculi (Benign))
U tân sinh, khối u | cuống, não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | peduncle, cerebral (Benign))
U tân sinh, khối u | dây tận (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | filum terminale (Benign))
U tân sinh, khối u | dây thần kinh, giao thoa hoặc đường thị giác (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | optic nerve, chiasm or tract (Benign))
U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) (Benign))
U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) | cuống não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) | peduncle (Benign))
U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) | não thất (thuộc não) (bên) (ba) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) | ventricle (cerebral) (lateral) (third) (Benign))
U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) | não thất (thuộc não) (bên) (ba) | tư (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) | ventricle (cerebral) (lateral) (third) | fourth (Benign))
U tân sinh, khối u | đám rối | màng mạch (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | plexus | choroid (Benign))
U tân sinh, khối u | đảo Reil (thuỳ đảo) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | island of Reil (Benign))
U tân sinh, khối u | đồi thị (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | thalamus (Benign))
U tân sinh, khối u | giao thoa dây thần kinh thị (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | chiasma opticum (Benign))
U tân sinh, khối u | hạch (xem thêm U tân sinh, thần kinh, ngoại biên) | nền (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ganglia (see also Neoplasm, nerve, peripheral) | basal (Benign))
U tân sinh, khối u | hạch nền (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | basal ganglia (Benign))
U tân sinh, khối u | hệ thần kinh (trung ương) KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nervous system (central) NEC (Benign))
U tân sinh, khối u | hố | (sọ) giữa (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fossa | middle (cranial) (Benign))
U tân sinh, khối u | hố | (sọ) sau (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fossa | posterior (cranial) (Benign))
U tân sinh, khối u | hố | (sọ) trước (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fossa | anterior (cranial) (Benign))
U tân sinh, khối u | hố | thuộc sọ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fossa | cranial (Benign))
U tân sinh, khối u | hố sau (sọ) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | posterior fossa (cranial) (Benign))
U tân sinh, khối u | khứu não (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | rhinencephalon (Benign))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D33 là "U lành ở não và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of brain and other parts of central nervous system", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.
Mã D33 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D33 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: D33.0 (U lành ở não trên lều); D33.1 (U lành ở não, lều dưới); D33.2 (U lành ở não, không xác định); D33.3 (U lành ở thần kinh sọ não); D33.4 (U lành ở tuỷ sống); D33.7 (U lành ở phần xác định khác của hệ thần kinh trung ương)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã D33 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D33 là "U lành ở não và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.