Mã ICD-10 D23 — U lành khác ở da
Mã D23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành khác ở da, tiếng Anh là Other benign neoplasms of skin. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành khác của da”.
9 mã chi tiết của D23
Từ D23.0 đến D23.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D23.0 | U lành da ở môi · tên cũ: U lành da của môi | Skin of lip |
| D23.1 | U lành da ở mi mắt kể cả khoé mắt · tên cũ: U lành da của mi mắt kể cả góc mắt | Skin of eyelid, including canthus |
| D23.2 | U lành da ở tai và/ hoặc ống tai ngoài · tên cũ: U lành da tai và ống tai ngoài | Skin of ear and external auricular canal |
| D23.3 | U lành da ở phần khác và/ hoặc không xác định của mặt · tên cũ: U lành ở da các phần khác và không xác định của mặt | Skin of other and unspecified parts of face |
| D23.4 | U lành da ở đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: U lành da đầu và cổ | Skin of scalp and neck |
| D23.5 | U lành da ở thân mình · tên cũ: U lành da thân mình | Skin of trunk |
| D23.6 | U lành da ở chi trên, bao gồm vai · tên cũ: U lành da chi trên, bao gồm vai | Skin of upper limb, including shoulder |
| D23.7 | U lành da ở chi dưới, bao gồm hông · tên cũ: U lành da chi dưới bao gồm hông | Skin of lower limb, including hip |
| D23.9 | U lành da, không xác định · tên cũ: U lành của da, không đặc hiệu | Skin, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D23
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bờ đỏ son của môi (D10.0)
Coding Guidance: Excl.: vermilion border of lip (D10.0)
Hướng dẫn mã hóa: Thuộc hậu môn: bờ da Da quanh hậu môn Da vú Loại trừ: hậu môn không xác định khác (D12.9) Da của cơ quan sinh dục (D28.-- D29.-)
Coding Guidance: Anal: margin skin Perianal skin Skin of breast Excl.: anus NOS (D12.9) skin of genital organs (D28- D29)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D23 | U lành khác ở da | U lành khác của da |
| D23.0 | U lành da ở môi | U lành da của môi |
| D23.1 | U lành da ở mi mắt kể cả khoé mắt | U lành da của mi mắt kể cả góc mắt |
| D23.2 | U lành da ở tai và/ hoặc ống tai ngoài | U lành da tai và ống tai ngoài |
| D23.3 | U lành da ở phần khác và/ hoặc không xác định của mặt | U lành ở da các phần khác và không xác định của mặt |
| D23.4 | U lành da ở đầu và/ hoặc cổ | U lành da đầu và cổ |
| D23.5 | U lành da ở thân mình | U lành da thân mình |
| D23.6 | U lành da ở chi trên, bao gồm vai | U lành da chi trên, bao gồm vai |
| D23.7 | U lành da ở chi dưới, bao gồm hông | U lành da chi dưới bao gồm hông |
| D23.9 | U lành da, không xác định | U lành của da, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D23
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Khối u | mũ không vành, da đầu (Tumor | turban)
- Khối u da đầu (Turban tumor)
- U nang ống tuyến mồ hôi | dạng nhú (Syringocystadenoma | papillary)
- U ống tuyến mồ hôi | dạng nhú (Syringadenoma | papillary)
- U tân sinh, khối u | (da) quanh hậu môn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | perianal (skin) (Benign))
- U tân sinh, khối u | Bụng, thuộc bụng | thành (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | wall (Benign))
- U tân sinh, khối u | cằm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | chin (Benign))
- U tân sinh, khối u | cánh mũi (ngoài) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ala nasi (external) (Benign))
- U tân sinh, khối u | cột trụ giữa (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | columnella (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | (thành) ngực (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | chest (wall) (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | bàn chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | foot (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | bàn tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | hand (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | bắp chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | calf (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cằm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | chin (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cẳng tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | forearm (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cánh mũi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | ala nasi (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cạnh sườn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | flank (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cánh tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | arm (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | chi dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | leg (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | chi KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | limb NEC (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | chi KPLNK | dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | limb NEC | lower (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | chi KPLNK | trên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | limb NEC | upper (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cổ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | neck (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cổ chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | ankle (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cổ tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | wrist (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cột, trụ giữa (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | columella (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | đầu KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | head NEC (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | đáy chậu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | perineum (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | đùi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | thigh (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | gan (bàn chân) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | sole (foot) (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | gan bàn chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | plantar (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | gan bàn tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | palm (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | gờ bình tai (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | tragus (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | gờ luân (vành tai) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | helix (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | góc (mắt) (trong) (ngoài) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | canthus (eye) (inner) (outer) (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | gối (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | knee (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | gót chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | heel (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | hàm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | jaw (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | háng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | groin (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | hậu môn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | anus (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | hố hoặc khoang khoeo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | popliteal fossa or space (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | hông (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | hip (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | khoang trước trụ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | antecubital space (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | khuỷu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | elbow (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | loa (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | pinna (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | loa, tai (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | concha, ear (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | lông mày (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | brow (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | lưng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | back (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | má (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | cheek (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | mặt KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | face NEC (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | mi mắt (dưới) (trên) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | lid (lower) (upper) (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | mi mắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | eyelid (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | môi (dưới) (trên) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | lip (lower) (upper) (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | mông (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | buttock (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | mu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | pubes (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | mũi (ngoài) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | nose (external) (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | nếp dưới vú (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | submammary fold (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | ngón chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | toe (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | ngón tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | finger (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | ngón tay cái (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | thumb (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | ống tai (ngoài) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | auditory canal (external) (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | ống tai (ngoài) | nách, nếp nách (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | auricular canal (external) |-- axilla, axillary fold (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | quanh hậu môn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | perianal (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | rốn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | umbilicus (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | sọ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | scalp (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | tai (ngoài) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | ear (external) (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | thái dương (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | temple (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | thân mình (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | trunk (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | thành bụng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | abdominal wall (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | thành ngực (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | thoracic wall (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | trán (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | forehead (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | vai (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | shoulder (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | vành tai (tai) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | auricle (ear) (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | vú (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | breast (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | vùng bẹn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | inguinal region (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | vùng cổ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | cervical region (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | vùng cùng- cụt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | sacrococcygeal region (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | vùng dưới đòn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | infraclavicular region (Benign))
- U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | vùng mông (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | gluteal region (Benign))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D10 | U lành ở miệng và/ hoặc họng |
| D11 | U lành ở tuyến nước bọt chính |
| D12 | U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| D13 | U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá |
| D14 | U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D15 | U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| D16 | U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp |
| D17 | U mỡ lành tính |
| D18 | U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ |
| D19 | U lành trung biểu mô |
| D20 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc |
| D21 | U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D10-D36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
