Mã ICD-10 D15 — U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực

D15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực, tiếng Anh là Benign neoplasm of other and unspecified intrathoracic organs. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của cơ quan khác và không xác định trong lồng ngực”.

D15mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10

5 mã chi tiết của D15

Từ D15.0 đến D15.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D15.0 U lành ở tuyến ức · tên cũ: U lành của tuyến ứcThymus
D15.1 U lành ở tim · tên cũ: U lành của timHeart
D15.2 U lành ở trung thất · tên cũ: U lành của trung thấtMediastinum
D15.7 U lành ở cơ quan trong khoang ngực xác định khác · tên cũ: U lành của cơ quan trong lồng ngực xác định khácOther specified intrathoracic organs
D15.9 U lành ở cơ quan trong khoang ngực, không xác định · tên cũ: U lành của cơ quan trong lồng ngực không đặc hiệuIntrathoracic organ, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D15

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: các mạch máu lớn (D21.3)

Coding Guidance: Excl.: great vessels (D21.3)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D15U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngựcU lành của cơ quan khác và không xác định trong lồng ngực
D15.0U lành ở tuyến ứcU lành của tuyến ức
D15.1U lành ở timU lành của tim
D15.2U lành ở trung thấtU lành của trung thất
D15.7U lành ở cơ quan trong khoang ngực xác định khácU lành của cơ quan trong lồng ngực xác định khác
D15.9U lành ở cơ quan trong khoang ngực, không xác địnhU lành của cơ quan trong lồng ngực không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D15

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh, khối u | (buồng) thất | tâm (trái) (phải) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ventricle | cardiac (left) (right) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cơ tim (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | myocardium (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dưới xương ức (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | substernal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng ngoài tim (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pericardium (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng phổi, (khoang) màng phổi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng phổi, (khoang) màng phổi | lá tạng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity) | visceral (Benign))
  • U tân sinh, khối u | màng phổi, (khoang) màng phổi | lá thành (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pleura, pleural (cavity) | parietal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | nội tâm mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | endocardium (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tâm nhĩ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | atrium, cardiac (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thượng tâm mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | epicardium (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tim (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | heart (Benign))
  • U tân sinh, khối u | trung thất, thuộc trung thất (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mediastinum, mediastinal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | trung thất, thuộc trung thất- tiếp theo | sau (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mediastinum, mediastinal-- continued | posterior (Benign))
  • U tân sinh, khối u | trung thất, thuộc trung thất- tiếp theo | trước (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mediastinum, mediastinal-- continued | anterior (Benign))
  • U tuyến ức (lành tính) (Thymoma (benign))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D10U lành ở miệng và/ hoặc họng
D11U lành ở tuyến nước bọt chính
D12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
D13U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá
D14U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D16U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp
D17U mỡ lành tính
D18U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
D19U lành trung biểu mô
D20U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
D21U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
D22Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi]

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D15 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D15 là "U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of other and unspecified intrathoracic organs", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.

Mã D15 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D15 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: D15.0 (U lành ở tuyến ức); D15.1 (U lành ở tim); D15.2 (U lành ở trung thất); D15.7 (U lành ở cơ quan trong khoang ngực xác định khác); D15.9 (U lành ở cơ quan trong khoang ngực, không xác định).

Tên bệnh của mã D15 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D15 là "U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của cơ quan khác và không xác định trong lồng ngực". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ