Mã ICD-10 D12 — U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn

D12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn, tiếng Anh là Benign neoplasm of colon, rectum, anus and anal canal. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của đại tràng, trực tràng, hậu môn và ống hậu môn”.

D12mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10

10 mã chi tiết của D12

Từ D12.0 đến D12.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D12.0 U lành ở manh tràng · tên cũ: U lành của manh tràngCaecum
D12.1 U lành ở ruột thừa · tên cũ: U lành của ruột thừaAppendix
D12.2 U lành ở đại tràng lên · tên cũ: U lành của đại tràng lênAscending colon
D12.3 U lành ở đại tràng ngang [ruột kết ngang] · tên cũ: U lành của đại tràng ngangTransverse colon
D12.4 U lành ở đại tràng xuống [ruột kết xuống] · tên cũ: U lành của đại tràng xuốngDescending colon
D12.5 U lành ở đại tràng sigma · tên cũ: U lành của đại tràng sigmaSigmoid colon
D12.6 U lành ở đại tràng, không xác định · tên cũ: U lành của đại tràng, không đặc hiệuColon, unspecified
D12.7 U lành ở nơi nối trực tràng sigma · tên cũ: U lành của đoạn nối trực tràng- đại tràng sigmaRectosigmoid junction
D12.8 U lành ở trực tràng · tên cũ: U lành của trực tràngRectum
D12.9 U lành ở hậu môn và/ hoặc ống hậu môn · tên cũ: U lành của hậu môn và ống hậu mônAnus and anal canal

Ghi chú phân loại của mã D12

Hướng dẫn mã hóa: Van hồi- manh tràng

Coding Guidance: Ileocaecal valve

Hướng dẫn mã hóa: Góc gan Góc lách

Coding Guidance: Hepatic flexure Splenic flexure

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh u tuyến của đại tràng Đại tràng không xác định khác Bệnh đa polyp (di truyền) của đại tràng

Coding Guidance: Adenomatosis of colon Large intestine NOS Polyposis (hereditary) of colon

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thuộc hậu môn: bờ (D22.5, D23.5) da (D22.5, D23.5) da quanh hậu môn (D22.5, D23.5)

Coding Guidance: Excl.: anal: margin (D22.5, D23.5) skin (D22.5, D23.5) perianal skin (D22.5, D23.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu mônU lành của đại tràng, trực tràng, hậu môn và ống hậu môn
D12.0U lành ở manh tràngU lành của manh tràng
D12.1U lành ở ruột thừaU lành của ruột thừa
D12.2U lành ở đại tràng lênU lành của đại tràng lên
D12.3U lành ở đại tràng ngang [ruột kết ngang]U lành của đại tràng ngang
D12.4U lành ở đại tràng xuống [ruột kết xuống]U lành của đại tràng xuống
D12.5U lành ở đại tràng sigmaU lành của đại tràng sigma
D12.6U lành ở đại tràng, không xác địnhU lành của đại tràng, không đặc hiệu
D12.7U lành ở nơi nối trực tràng sigmaU lành của đoạn nối trực tràng- đại tràng sigma
D12.8U lành ở trực tràngU lành của trực tràng
D12.9U lành ở hậu môn và/ hoặc ống hậu mônU lành của hậu môn và ống hậu môn

Từ khoá dẫn tới mã D12

38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh polyp | có tính gia đình (Polyposis | familial)
  • Bệnh polyp | đại tràng (dạng u tuyến) (Polyposis | colon (adenomatous))
  • Bệnh polyp | ruột (dạng u tuyến) (Polyposis | intestinal (adenomatous))
  • Đa u tuyến | vị trí không đặc hiệu (Adenomatosis | unspecified site)
  • U tân sinh, khối u | (góc) đại tràng sigma (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | sigmoid (flexure) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (khúc nối) hậu môn trực tràng, thuộc hậu môn trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | anorectum, anorectal (junction) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | đại tràng (xem thêm U tân sinh, ruột, lớn) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | colon (see also Neoplasm, intestine, large) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | gan | góc (đại tràng) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | flexure (colon) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hậu môn, thuộc hậu môn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | anus, anal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hậu môn, thuộc hậu môn | cơ thắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | sphincter (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hậu môn, thuộc hậu môn | ống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | canal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hồi manh tràng, (vòng xoắn) (khúc nối) (van) hồi manh tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ileocecum, ileocecal (coil) (junction) (valve) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khe Morgagni (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | crypt of Morgagni (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối | hậu môn- trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | junction | anorectal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối | hội manh tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | junction | ileocecal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lách, thuộc lách | góc (đại tràng) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spleen, splenic NEC | flexure (colon) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | manh tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cecum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống | hậu môn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | canal | anal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột thừa (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | appendix (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | (góc) sigma (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | sigmoid (flexure) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | (thuộc) chậu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | pelvic (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | đầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | caput (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | lên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | ascending (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | ngang (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | transverse (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | phải (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | right (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | trái (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | left (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | xa (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | distal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | đại tràng | xuống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | descending (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | góc đại tràng sigma (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | sigmoid flexure (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | góc gan (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | hepatic flexure (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | góc lách (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | splenic flexure (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | hồi manh tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | ileocecum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | manh tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | cecum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ruột, thuộc ruột | lớn | ruột thừa (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | appendix (Benign))
  • U tân sinh, khối u | vùng hậu môn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | hemorrhoidal zone (Benign))
  • U tân sinh, khối u | vùng ổ nhớp (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cloacogenic zone (Benign))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D10U lành ở miệng và/ hoặc họng
D11U lành ở tuyến nước bọt chính
D13U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá
D14U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D15U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
D16U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp
D17U mỡ lành tính
D18U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
D19U lành trung biểu mô
D20U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
D21U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
D22Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi]

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D12 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D12 là "U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of colon, rectum, anus and anal canal", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.

Mã D12 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D12 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: D12.0 (U lành ở manh tràng); D12.1 (U lành ở ruột thừa); D12.2 (U lành ở đại tràng lên); D12.3 (U lành ở đại tràng ngang [ruột kết ngang]); D12.4 (U lành ở đại tràng xuống [ruột kết xuống]); D12.5 (U lành ở đại tràng sigma)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D12 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D12 là "U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của đại tràng, trực tràng, hậu môn và ống hậu môn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ