Mã ICD-10 D31 — U lành ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
Mã D31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt, tiếng Anh là Benign neoplasm of eye and adnexa. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của mắt và phần phụ”.
8 mã chi tiết của D31
Từ D31.0 đến D31.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D31.0 | U lành ở kết mạc · tên cũ: U lành kết mạc | Conjunctiva |
| D31.1 | U lành ở giác mạc · tên cũ: U lành giác mạc | Cornea |
| D31.2 | U lành ở võng mạc · tên cũ: U lành võng mạc | Retina |
| D31.3 | U lành ở màng mạch mắt · tên cũ: U lành màng mạch mắt | Choroid |
| D31.4 | U lành ở thể mi · tên cũ: U lành thể mi | Ciliary body |
| D31.5 | U lành ở tuyến và/ hoặc ống lệ · tên cũ: U lành tuyến và ống lệ | Lacrimal gland and duct |
| D31.6 | U lành ở hốc mắt, không xác định · tên cũ: U lành hốc mắt không đặc hiệu | Orbit, unspecified |
| D31.9 | U lành ở mắt, không xác định · tên cũ: U lành của mắt, không đặc hiệu | Eye, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D31
Hướng dẫn mã hóa: Túi lệ Ống lệ (mũi)
Coding Guidance: Lacrimal sac Nasolacrimal duct
Hướng dẫn mã hóa: Mô liên kết của hốc mắt Cơ ngoại nhãn Thần kinh ngoại biên của hốc mắt Mô hậu nhãn cầu Mô phía sau mắt Loại trừ: xương hốc mắt (D16.4)
Coding Guidance: Connective tissue of orbit Extraocular muscle Peripheral nerves of orbit Retrobulbar tissue Retro- ocular tissue Excl.: orbital bone (D16.4)
Hướng dẫn mã hóa: Nhãn cầu
Coding Guidance: Eyeball
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D31 | U lành ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt | U lành của mắt và phần phụ |
| D31.0 | U lành ở kết mạc | U lành kết mạc |
| D31.1 | U lành ở giác mạc | U lành giác mạc |
| D31.2 | U lành ở võng mạc | U lành võng mạc |
| D31.3 | U lành ở màng mạch mắt | U lành màng mạch mắt |
| D31.4 | U lành ở thể mi | U lành thể mi |
| D31.5 | U lành ở tuyến và/ hoặc ống lệ | U lành tuyến và ống lệ |
| D31.6 | U lành ở hốc mắt, không xác định | U lành hốc mắt không đặc hiệu |
| D31.9 | U lành ở mắt, không xác định | U lành của mắt, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D31
39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | hậu nhãn cầu (Nevus | site classification | retrobulbar)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | hốc mắt, ổ mắt (Nevus | site classification | orbit)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | kết mạc (Nevus | site classification | conjunctiva)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | màng mạch, hắc mạc (Nevus | site classification | choroid)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | mắt (Nevus | site classification | eye)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | mống mắt (Nevus | site classification | iris)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | tuyến lệ (Nevus | site classification | lacrimal gland)
- Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | võng mạc (Nevus | site classification | retina)
- Nevus, nốt ruồi | tế bào magno, tế bào lớn | vị trí không đặc hiệu (Nevus | magnocellular | unspecified site)
- U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | ổ mắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | orbit (Benign))
- U tân sinh, khối u | (rìa) giác mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cornea (limbus) (Benign))
- U tân sinh, khối u | (tuyến) lệ | điểm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | punctum (Benign))
- U tân sinh, khối u | (tuyến) lệ | ống (mũi) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | duct (nasal) (Benign))
- U tân sinh, khối u | (tuyến) lệ | tiểu quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | canaliculi (Benign))
- U tân sinh, khối u | (tuyến) lệ | túi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | sac (Benign))
- U tân sinh, khối u | (tuyến) lệ | tuyến (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | gland (Benign))
- U tân sinh, khối u | cơ | ngoài mắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | muscle | extraocular (Benign))
- U tân sinh, khối u | cơ ngoài mắt (cơ ổ mắt) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | extraocular muscle (Benign))
- U tân sinh, khối u | củng mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | sclera (Benign))
- U tân sinh, khối u | kết mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | conjunctiva (Benign))
- U tân sinh, khối u | màng bồ đào (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uveal tract (Benign))
- U tân sinh, khối u | màng mạch (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | choroid (Benign))
- U tân sinh, khối u | mắt KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | eye NEC (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | ổ mắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | orbit (Benign))
- U tân sinh, khối u | mống mắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | iris (Benign))
- U tân sinh, khối u | nhãn cầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | eyeball (Benign))
- U tân sinh, khối u | nội nhãn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intraocular (Benign))
- U tân sinh, khối u | ổ mắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | orbit (Benign))
- U tân sinh, khối u | ổ mắt | dây thần kinh tự động (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | orbit | autonomic nerve (Benign))
- U tân sinh, khối u | ổ mắt- tiếp theo | dây thần kinh ngoại biên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | orbit-- continued | peripheral nerves (Benign))
- U tân sinh, khối u | ổ mắt- tiếp theo | phần mềm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | orbit-- continued | soft parts (Benign))
- U tân sinh, khối u | ống lệ- mũi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nasolacrimal duct (Benign))
- U tân sinh, khối u | rìa giác mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | limbus of cornea (Benign))
- U tân sinh, khối u | sau nhãn cầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | retrobulbar (Benign))
- U tân sinh, khối u | thể mi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ciliary body (Benign))
- U tân sinh, khối u | thuỷ tinh thể (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | lens, crystalline (Benign))
- U tân sinh, khối u | trong ổ mắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intraorbital (Benign))
- U tân sinh, khối u | võng mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | retina (Benign))
- U tế bào hắc tố, nhãn cầu (Melanocytoma, eyeball)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D10 | U lành ở miệng và/ hoặc họng |
| D11 | U lành ở tuyến nước bọt chính |
| D12 | U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| D13 | U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá |
| D14 | U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D15 | U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| D16 | U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp |
| D17 | U mỡ lành tính |
| D18 | U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ |
| D19 | U lành trung biểu mô |
| D20 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc |
| D21 | U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D10-D36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
