Mã ICD-10 D35 — U lành ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc không xác định

D35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Benign neoplasm of other and unspecified endocrine glands. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của tuyến nội tiết khác và không xác định”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D35mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10

10 mã chi tiết của D35

Từ D35.0 đến D35.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D35.0 U lành ở tuyến thượng thận · tên cũ: U lành tuyến thượng thậnAdrenal gland
D35.1 U lành ở tuyến cận giáp · tên cũ: U lành tuyến cận giápParathyroid gland
D35.2 U lành ở tuyến yên · tên cũ: U lành tuyến yênPituitary gland
D35.3 U lành ở ống sọ hầu · tên cũ: U lành ống sọ hầuCraniopharyngeal duct
D35.4 U lành ở tuyến tùng · tên cũ: U lành tuyến tùngPineal gland
D35.5 U lành ở tiểu thể của động mạch cảnh · tên cũ: U lành thể cảnhCarotid body
D35.6 U lành ở tiểu thể của động mạch chủ và/ hoặc cận hạch thần kinh khác · tên cũ: U lành thể động mạch chủ và thể cận hạch khácAortic body and other paraganglia
D35.7 U lành ở tuyến nội tiết xác định khác · tên cũ: U lành tuyến nội tiết xác định khácOther specified endocrine glands
D35.8 U lành có tác động đến nhiều tuyến nội tiết · tên cũ: U lành liên quan nhiều tuyến nội tiếtPluriglandular involvement
D35.9 U lành ở tuyến nội tiết, không xác định · tên cũ: U lành của tuyến nội tiết, không đặc hiệuEndocrine gland, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D35U lành ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc không xác địnhU lành của tuyến nội tiết khác và không xác định
D35.0U lành ở tuyến thượng thậnU lành tuyến thượng thận
D35.1U lành ở tuyến cận giápU lành tuyến cận giáp
D35.2U lành ở tuyến yênU lành tuyến yên
D35.3U lành ở ống sọ hầuU lành ống sọ hầu
D35.4U lành ở tuyến tùngU lành tuyến tùng
D35.5U lành ở tiểu thể của động mạch cảnhU lành thể cảnh
D35.6U lành ở tiểu thể của động mạch chủ và/ hoặc cận hạch thần kinh khácU lành thể động mạch chủ và thể cận hạch khác
D35.7U lành ở tuyến nội tiết xác định khácU lành tuyến nội tiết xác định khác
D35.8U lành có tác động đến nhiều tuyến nội tiếtU lành liên quan nhiều tuyến nội tiết
D35.9U lành ở tuyến nội tiết, không xác địnhU lành của tuyến nội tiết, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D35

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D35.0 — U tuyến thượng thận46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D35

49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khối u | thượng thận | vỏ (lành tính) (Tumor | adrenal | cortical (benign))
  • U cận hạch | thượng thận (Paraganglioma | adrenal)
  • U prolactin | vị trí không đặc hiệu (Prolactinoma | unspecified site)
  • U tân sinh, khối u | (động mạch) cảnh | thể (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | carotid (artery) | body (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (ống) (túi) sọ- hầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | craniopharyngeal (duct) (pouch) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (thể) (hố) (tuyến) (thuỳ) yên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pituitary (body) (fossa) (gland) (lobe) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (thể) (tuyến) tùng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pineal (body) (gland) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) cận giáp (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | parathyroid (gland) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) thượng thận (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) thượng thận | tuỷ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) | medulla (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) thượng thận | vỏ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) | cortex (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cơ quan Zuckerkandl (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | organ of Zuckerkandl (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hố | yên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fossa | pituitary (Benign))
  • U tân sinh, khối u | nhiều tuyến nội tiết (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pluriendocrine (Benign))
  • U tân sinh, khối u | phó hạch KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | paraganglion NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thể cạnh động mạch chủ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | para- aortic body (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thể động mạch chủ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | aortic body (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thuộc (xương) cụt | thể hoặc tiểu thể thần kinh (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | coccygeal | body or glomus (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tiểu thể thần kinh | cảnh (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | glomus | jugularis (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tiểu thể thần kinh | cụt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | glomus | coccygeal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | bao (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | capsule (Benign))
  • U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | tuỷ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | medulla (Benign))
  • U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | tuyến (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | gland (Benign))
  • U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | vỏ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | cortex (Benign))
  • U tân sinh, khối u | trong yên bướm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | intrasellar (Benign))
  • U tân sinh, khối u | túi Rathke (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Rathke' s pouch (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tuỷ | thượng thận (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | medulla | adrenal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tuyến nội tiết KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | endocrine gland NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tuyến nội tiết KPLNK | nhiều tuyến (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | endocrine gland NEC | pluriglandular (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tuyến yên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | hypophysis (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tuyến- hạch, thuộc tuyến (bạch huyết) (hệ thống) | nội tiết KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gland, glandular (lymphatic) (system) | endocrine NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | vỏ | thượng thận (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cortex | adrenal (Benign))
  • U tế bào ưa chrom | vị trí không đặc hiệu (Pheochromocytoma | unspecified site)
  • U tuyến | (vỏ) thượng thận | biến thể sắc tố nặng (Adenoma | adrenal (cortical) | heavily pigmented variant)
  • U tuyến | (vỏ) thượng thận | tế bào đặc (Adenoma | adrenal (cortical) | compact cell)
  • U tuyến | (vỏ) thượng thận | tế bào hỗn hợp (Adenoma | adrenal (cortical) | mixed cell)
  • U tuyến | (vỏ) thượng thận | tế bào lớp cầu (Adenoma | adrenal (cortical) | glomerulosa cell)
  • U tuyến | (vỏ) thượng thận | tế bào sáng (Adenoma | adrenal (cortical) | clear cell)
  • U tuyến | đen, màu đen (Adenoma | black)
  • U tuyến | kỵ màu | vị trí không đặc hiệu (Adenoma | chromophobe | unspecified site)
  • U tuyến | tế bào chính (Adenoma | chief cell)
  • U tuyến | tế bào có nước sáng (Adenoma | water- clear cell)
  • U tuyến | tế bào nhầy, tế bào niêm | vị trí không đặc hiệu (Adenoma | mucoid cell | unspecified site)
  • U tuyến | thượng thận (vỏ) (Adenoma | adrenal (cortical))
  • U tuyến | ưa acid, ưa axit | vị trí không đặc hiệu (Adenoma | acidophil | unspecified site)
  • U tuyến | ưa axit- ưa kiềm, hỗn hợp | vị trí không đặc hiệu (Adenoma | acidophil- basophil, mixed | unspecified site)
  • U tuyến | ưa kiềm, ưa bazơ, ưa base | vị trí không đặc hiệu (Adenoma | basophil | unspecified site)
  • U tuyến | ưa kiềm, ưa bazơ, ưa base- ưa acid, ưa axit; hỗn hợp | vị trí không đặc hiệu (Adenoma | basophil- acidophil, mixed | unspecified site)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D10U lành ở miệng và/ hoặc họng
D11U lành ở tuyến nước bọt chính
D12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
D13U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá
D14U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D15U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
D16U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp
D17U mỡ lành tính
D18U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
D19U lành trung biểu mô
D20U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
D21U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D35 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D35 là "U lành ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of other and unspecified endocrine glands", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.

Mã D35 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D35 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: D35.0 (U lành ở tuyến thượng thận); D35.1 (U lành ở tuyến cận giáp); D35.2 (U lành ở tuyến yên); D35.3 (U lành ở ống sọ hầu); D35.4 (U lành ở tuyến tùng); D35.5 (U lành ở tiểu thể của động mạch cảnh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D35 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D35 là "U lành ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của tuyến nội tiết khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D35 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D35 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ