Mã ICD-10 D29 — U lành ở cơ quan sinh dục nam

D29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở cơ quan sinh dục nam, tiếng Anh là Benign neoplasm of male genital organs. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của cơ quan sinh dục nam”.

D29mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10

7 mã chi tiết của D29

Từ D29.0 đến D29.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D29.0 U lành ở dương vật · tên cũ: U lành của Dương vậtPenis
D29.1 U lành ở tuyến tiền liệt · tên cũ: U lành của Tuyến tiền liệtProstate
D29.2 U lành ở tinh hoàn · tên cũ: U lành của Tinh hoànTestis
D29.3 U lành ở mào tinh hoàn · tên cũ: U lành của Mào tinh hoànEpididymis
D29.4 U lành ở bìu · tên cũ: U lành của bìuScrotum
D29.7 U lành ở cơ quan sinh dục khác ở nam giới · tên cũ: U lành của Cơ quan sinh dục nam khácOther male genital organs
D29.9 U lành ở cơ quan sinh dục nam, không xác định · tên cũ: U lành của Cơ quan sinh dục nam, không đặc hiệuMale genital organ, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D29

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tăng sản tiền liệt tuyến (dạng tuyến) (N40) tiền liệt tuyến: tăng kích thước (N40) phì đại (N40)

Coding Guidance: Excl.: hyperplasia of prostate (adenomatous) (N40) prostatic: enlargement (N40) hypertrophy (N40)

Hướng dẫn mã hóa: Da bìu

Coding Guidance: Skin of scrotum

Hướng dẫn mã hóa: Túi tinh Thừng tinh Lớp tinh mạc

Coding Guidance: Seminal vesicle Spermatic cord Tunica vaginalis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D29U lành ở cơ quan sinh dục namU lành của cơ quan sinh dục nam
D29.0U lành ở dương vậtU lành của Dương vật
D29.1U lành ở tuyến tiền liệtU lành của Tuyến tiền liệt
D29.2U lành ở tinh hoànU lành của Tinh hoàn
D29.3U lành ở mào tinh hoànU lành của Mào tinh hoàn
D29.4U lành ở bìuU lành của bìu
D29.7U lành ở cơ quan sinh dục khác ở nam giớiU lành của Cơ quan sinh dục nam khác
D29.9U lành ở cơ quan sinh dục nam, không xác địnhU lành của Cơ quan sinh dục nam, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D29

67 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khối u | Tế bào Leydig | lành tính | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Tumor | Leydig cell | benign | unspecified site | male)
  • Khối u | tế bào Sertoli | có tích luỹ lipid | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Tumor | Sertoli cell | with lipid storage | unspecified site | male)
  • Khối u | tế bào Sertoli | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Tumor | Sertoli cell | unspecified site | male)
  • Khối u | tế bào Sertoli- Leydig | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Tumor | Sertoli- Leydig cell | unspecified site | male)
  • Khối u tế bào Leydig- Sertoli | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Leydig- Sertoli cell tumor | unspecified site | male)
  • Khối u tế bào Sertoli- Leydig | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Sertoli- Leydig cell tumor | unspecified site | male)
  • Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | bao quy đầu (Nevus | site classification | prepuce)
  • Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | bìu (Nevus | site classification | scrotum)
  • Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | cơ quan sinh dục (ngoài) | (ở) nam (Nevus | site classification | genital organ (external) NEC | male)
  • Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | cơ quan sinh dục nam (ngoài) KPLNK (Nevus | site classification | male genital organ (external) NEC)
  • Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | da bao quy đầu (Nevus | site classification | foreskin)
  • Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | dương vật (Nevus | site classification | penis)
  • Pick | u tuyến dạng ống | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Pick' s | tubular adenoma | unspecified site | male)
  • Tế bào Leydig | khối u | lành tính | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Leydig cell | tumor | benign | unspecified site | male)
  • Tế bào Sertoli | khối u | có tích luỹ lipid | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Sertoli cell | tumor | with lipid storage | unspecified site | male)
  • Tế bào Sertoli | khối u | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Sertoli cell | tumor | unspecified site | male)
  • Tế bào Sertoli | u tuyến | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Sertoli cell | adenoma | unspecified site | male)
  • U cơ | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Myoma | prostate)
  • U cơ tuyến | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Adenomyoma | prostate)
  • U nang trứng dạng lipid | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Folliculome lipidique | unspecified site | male)
  • U nguyên bào nam tính, U hỗn hợp mô đệm và dây giới bào | (dạng) ống | có tích luỹ lipid | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Androblastoma | tubular | with lipid storage | unspecified site | male)
  • U nguyên bào nam tính, U hỗn hợp mô đệm và dây giới bào | (dạng) ống | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Androblastoma | tubular | unspecified site | male)
  • U nguyên bào nam tính, U hỗn hợp mô đệm và dây giới bào | lành tính | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Androblastoma | benign | unspecified site | male)
  • U nguyên bào sinh dục nam, U nam tính hoá | lành tính | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Arrhenoblastoma | benign | unspecified site | male)
  • U quái (đặc) | tinh hoàn | người lớn, lành tính, nang, loại biệt hoá hoặc trưởng thành (Teratoma (solid) | testis | adult, benign, cystic, differentiated type or mature)
  • U tân sinh, khối u | (thể) (ống) Wolffian | nam (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Wolffian (body) (duct) | male (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bao quy đầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | foreskin (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bìu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | scrotum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nam KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | male NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nam KPLNK | vị trí xác định KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | male NEC | specified site NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | bao quy đầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | prepuce (Benign))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | bìu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | scrotum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ (Benign))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam | bao quy đầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | prepuce (Benign))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam | bìu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | scrotum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nam | dương vật KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | penis NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | dương vật KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | penis NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dương vật (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | penis (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dương vật | (thể) hang, (thể) xốp (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | penis | corpus (cavernosum) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dương vật | da KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | penis | skin NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dương vật | quy đầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | penis | glans (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dương vật | thân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | penis | body (Benign))
  • U tân sinh, khối u | đường niệu- sinh dục | nam (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | genitourinary tract | male (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lớp tinh mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tunica vaginalis (Benign))
  • U tân sinh, khối u | mào tinh hoàn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | epididymis (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống dẫn tinh (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | vas deferens (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống Muller | nam (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Müllerian duct | male (Benign))
  • U tân sinh, khối u | ống phóng tinh (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ejaculatory duct (Benign))
  • U tân sinh, khối u | quy đầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | glans penis (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thể, thân | dương vật (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | corpus | penis (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thể, thân | thể hang, thể xốp (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | corpus | cavernosum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thừng tinh (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spermatic cord (Benign))
  • U tân sinh, khối u | thừng, dây (thanh) (thiệt) | (thừng) tinh (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | spermatic (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tinh hoàn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | testis (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tinh hoàn | (thuộc) bìu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | testis | scrotal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tinh hoàn | đã xuống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | testis | descended (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tinh hoàn | không xuống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | testis | retained (Benign))
  • U tân sinh, khối u | tinh hoàn | lạc chỗ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | testis | ectopic (Benign))
  • U tân sinh, khối u | túi tinh (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | seminal vesicle (Benign))
  • U tân sinh, khối u | túi, tinh (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | vesicle, seminal (Benign))
  • U tuyến | (dạng) ống | (ống) Pick | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Adenoma | tubular | Pick 's | unspecified site | male)
  • U tuyến | (thuộc) ống Pick | vị trí không đặc hiệu | | (ở) nam (Adenoma | Pick 's tubular | unspecified site | male)
  • U tuyến | (thuộc) tinh hoàn | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Adenoma | testicular | unspecified site | male)
  • U tuyến | tế bào Sertoli | vị trí không đặc hiệu | (ở) nam (Adenoma | Sertoli cell | unspecified site | male)
  • U tuyến | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Adenoma | prostate)
  • U xơ | tiền liệt tuyến (Fibroma | prostate)
  • U xơ tuyến | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Adenofibroma | prostate)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D10U lành ở miệng và/ hoặc họng
D11U lành ở tuyến nước bọt chính
D12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
D13U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá
D14U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D15U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
D16U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp
D17U mỡ lành tính
D18U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
D19U lành trung biểu mô
D20U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
D21U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D29 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D29 là "U lành ở cơ quan sinh dục nam", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of male genital organs", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.

Mã D29 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D29 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: D29.0 (U lành ở dương vật); D29.1 (U lành ở tuyến tiền liệt); D29.2 (U lành ở tinh hoàn); D29.3 (U lành ở mào tinh hoàn); D29.4 (U lành ở bìu); D29.7 (U lành ở cơ quan sinh dục khác ở nam giới)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D29 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D29 là "U lành ở cơ quan sinh dục nam", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của cơ quan sinh dục nam". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ