Mã ICD-10 D26 — U lành khác ở tử cung
Mã D26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành khác ở tử cung, tiếng Anh là Other benign neoplasms of uterus. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành khác của tử cung”.
D26mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10
4 mã chi tiết của D26
Từ D26.0 đến D26.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D26.0 | U lành ở cổ tử cung · tên cũ: U lành cổ tử cung | Cervix uteri |
| D26.1 | U lành ở thân tử cung · tên cũ: U lành thân tử cung | Corpus uteri |
| D26.7 | U lành ở phần khác của tử cung · tên cũ: U lành phần khác của tử cung | Other parts of uterus |
| D26.9 | U lành ở tử cung, không xác định · tên cũ: U lành tử cung, không đặc hiệu | Uterus, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D26 | U lành khác ở tử cung | U lành khác của tử cung |
| D26.0 | U lành ở cổ tử cung | U lành cổ tử cung |
| D26.1 | U lành ở thân tử cung | U lành thân tử cung |
| D26.7 | U lành ở phần khác của tử cung | U lành phần khác của tử cung |
| D26.9 | U lành ở tử cung, không xác định | U lành tử cung, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D26
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Nốt, nhân, dạng nốt | nội mạc tử cung (mô đệm) (Nodule (s), nodular | endometrial (stromal))
- U tân sinh, khối u | (ống) (tuyến) nội mạc cổ tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | endocervix (canal) (gland) (Benign))
- U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) (Benign))
- U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) | mỏm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | stump (Benign))
- U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) | ống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | canal (Benign))
- U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) | vùng nối lát trụ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | squamocolumnar junction (Benign))
- U tân sinh, khối u | cơ tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | myometrium (Benign))
- U tân sinh, khối u | đáy | tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fundus | uterus (Benign))
- U tân sinh, khối u | eo tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | isthmus uteri (Benign))
- U tân sinh, khối u | khúc nối | vùng nối lát trụ, cổ tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | junction | squamocolumnar, of cervix (Benign))
- U tân sinh, khối u | lỗ | ngoài (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | os | external (Benign))
- U tân sinh, khối u | lỗ | trong (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | os | internal (Benign))
- U tân sinh, khối u | mô đệm, nội mạc tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stroma, endometrial (Benign))
- U tân sinh, khối u | mỏm, cổ tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | stump, cervical (Benign))
- U tân sinh, khối u | ngoài | lỗ tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | external | os uteri (Benign))
- U tân sinh, khối u | thể, thân | tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | corpus | uteri (Benign))
- U tân sinh, khối u | thể, thân | tử cung | eo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | corpus | uteri | isthmus (Benign))
- U tân sinh, khối u | thực quản | rìa cổ tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | esophagus |- exocervix (Benign))
- U tân sinh, khối u | trong | lỗ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | internal | os (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | (ống) (tuyến) nội mạc cổ tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | endocervix (canal) (gland) (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | cổ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | cervix (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | đáy (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | fundus (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | đoạn dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | lower segment (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | eo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | isthmus (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | lỗ ngoài (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | external os (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | lỗ trong (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | internal os (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | rìa cổ tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | exocervix (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | sừng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | cornu (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | thân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | body (Benign))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | vùng nối lát trụ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | squamocolumnar junction (Benign))
- U tân sinh, khối u | tuyến (nang) Naboth (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Nabothian gland (follicle) (Benign))
- U tân sinh, khối u | tuyến nội tiết KPLNK | (tuyến) (mô đệm) nội mạc tử cung (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | endocrine gland NEC |- endometrium (gland) (stroma) (Benign))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D10 | U lành ở miệng và/ hoặc họng |
| D11 | U lành ở tuyến nước bọt chính |
| D12 | U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| D13 | U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá |
| D14 | U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D15 | U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| D16 | U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp |
| D17 | U mỡ lành tính |
| D18 | U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ |
| D19 | U lành trung biểu mô |
| D20 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc |
| D21 | U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D10-D36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã D26 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D26 là "U lành khác ở tử cung", tên tiếng Anh là "Other benign neoplasms of uterus", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.
Mã D26 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D26 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D26.0 (U lành ở cổ tử cung); D26.1 (U lành ở thân tử cung); D26.7 (U lành ở phần khác của tử cung); D26.9 (U lành ở tử cung, không xác định).
Tên bệnh của mã D26 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D26 là "U lành khác ở tử cung", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành khác của tử cung". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
