Mã ICD-10 D16 — U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp

D16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp, tiếng Anh là Benign neoplasm of bone and articular cartilage. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của xương và sụn khớp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D16mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10

10 mã chi tiết của D16

Từ D16.0 đến D16.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D16.0 U lành ở xương bả vai và/ hoặc xương dài của chi trên · tên cũ: U lành của xương bả vai và xương dài của chi trênScapula and long bones of upper limb
D16.1 U lành ở xương ngắn của chi trên · tên cũ: U lành của xương ngắn của chi trênShort bones of upper limb
D16.2 U lành ở xương dài của chi dưới · tên cũ: U lành của xương dài của chi dướiLong bones of lower limb
D16.3 U lành ở xương ngắn của chi dưới · tên cũ: U lành của xương ngắn của chi dướiShort bones of lower limb
D16.4 U lành tính ở xương sọ và/ hoặc xương mặt · tên cũ: U lành tính xương sọ và xương mặtBones of skull and face
D16.5 U lành ở xương hàm dưới · tên cũ: U lành của xương hàm dướiLower jaw bone
D16.6 U lành ở cột sống · tên cũ: U lành tính của cột sốngVertebral column
D16.7 U lành ở xương sườn, xương ức và/ hoặc xương đòn · tên cũ: U lành của xương sườn, xương ức và xương đònRibs, sternum and clavicle
D16.8 U lành ở xương chậu, xương thiêng và/ hoặc xương cụt · tên cũ: U lành của xương chậu, xương thiêng và xương cụtPelvic bones, sacrum and coccyx
D16.9 U lành ở xương và sụn khớp, không xác định · tên cũ: U lành của xương và sụn khớp không đặc hiệuBone and articular cartilage, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D16

Hướng dẫn mã hóa: Xương hàm trên Xương hốc mắt Loại trừ: xương hàm dưới (D16.5)

Coding Guidance: Maxilla (superior) Orbital bone Excl.: lower jaw bone (D16.5)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: xương cùng và/ hoặc xương cụt (D16.8)

Coding Guidance: Excl.: sacrum and coccyx (D16.8)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D16U lành ở xương và/ hoặc sụn khớpU lành của xương và sụn khớp
D16.0U lành ở xương bả vai và/ hoặc xương dài của chi trênU lành của xương bả vai và xương dài của chi trên
D16.1U lành ở xương ngắn của chi trênU lành của xương ngắn của chi trên
D16.2U lành ở xương dài của chi dướiU lành của xương dài của chi dưới
D16.3U lành ở xương ngắn của chi dướiU lành của xương ngắn của chi dưới
D16.4U lành tính ở xương sọ và/ hoặc xương mặtU lành tính xương sọ và xương mặt
D16.5U lành ở xương hàm dướiU lành của xương hàm dưới
D16.6U lành ở cột sốngU lành tính của cột sống
D16.7U lành ở xương sườn, xương ức và/ hoặc xương đònU lành của xương sườn, xương ức và xương đòn
D16.8U lành ở xương chậu, xương thiêng và/ hoặc xương cụtU lành của xương chậu, xương thiêng và xương cụt
D16.9U lành ở xương và sụn khớp, không xác địnhU lành của xương và sụn khớp không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D16

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D16 — U xương lành tính có tiêu hủy xương46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D16

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khối u | có răng, dạng răng, hỗn hợp (Tumor | dentigerous, mixed)
  • Khối u | có răng, dạng răng, hỗn hợp | hàm trên (xương) (Tumor | dentigerous, mixed | upper jaw (bone))
  • Khối u | dạng u tuyến | tạo răng, do răng, từ răng (Tumor | adenomatoid | odontogenic)
  • Khối u | dạng u tuyến | tạo răng, do răng, từ răng | hàm trên (xương) (Tumor | adenomatoid | odontogenic | upper jaw (bone))
  • Khối u | Pindborg (Tumor | Pindborg)
  • Khối u | Pindborg | hàm trên (xương) (Tumor | Pindborg | upper jaw (bone))
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | Có vảy (Tumor | odontogenic | squamous)
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | Có vảy | hàm trên (xương) (Tumor | odontogenic | squamous | upper jaw (bone))
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | dạng u tuyến (Tumor | odontogenic | adenomatoid)
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | dạng u tuyến | hàm trên (xương) (Tumor | odontogenic | adenomatoid | upper jaw (bone))
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | lành tính (Tumor | odontogenic | benign)
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | lành tính | hàm trên (xương) (Tumor | odontogenic | benign | upper jaw (bone))
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | nang sừng (Tumor | odontogenic | keratocystic)
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | nang sừng | hàm trên (xương) (Tumor | odontogenic | keratocystic | upper jaw (bone))
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | vôi hoá biểu mô (Tumor | odontogenic | calcifying epithelial)
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | vôi hoá biểu mô | hàm trên (xương) (Tumor | odontogenic | calcifying epithelial | upper jaw (bone))
  • Khối u | tế bào ma, do răng (Tumor | ghost cell, odontogenic)
  • Khối u | tế bào ma, do răng | hàm trên (xương) (Tumor | ghost cell, odontogenic | upper jaw (bone))
  • Khối u | vôi hoá biểu mô răng (Tumor | calcifying epithelial odontogenic)
  • Khối u | vôi hoá biểu mô răng | hàm trên (xương) (Tumor | calcifying epithelial odontogenic | upper jaw (bone))
  • Khối u Pindborg (Pindborg tumor)
  • Khối u Pindborg | hàm trên (xương) (Pindborg tumor | upper jaw (bone))
  • Loạn sản | quanh chóp (xương răng) (Dysplasia | periapical (cemental) (cemento- osseous))
  • Loạn sản | quanh chóp (xương răng) | hàm trên (xương) (Dysplasia | periapical (cemental) (cemento- osseous) | upper jaw (bone))
  • Loạn sản | xương đỏ (Dysplasia | florid osseous)
  • Loạn sản | xương đỏ | hàm trên (xương) (Dysplasia | florid osseous | upper jaw (bone))
  • Mô thừa dạng bướu, mô thừa nguyên bào dạng bướu | (thuộc) biểu mô (nướu), từ răng, trung tâm hoặc ngoại biên (Hamartoma, hamartoblastoma | epithelial (gingival), odontogenic, central or peripheral)
  • Mô thừa dạng bướu, mô thừa nguyên bào dạng bướu | (thuộc) biểu mô (nướu), từ răng, trung tâm hoặc ngoại biên | hàm trên (xương) (Hamartoma, hamartoblastoma | epithelial (gingival), odontogenic, central or peripheral | upper jaw (bone))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tạo răng vôi hoá (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | calcifying odontogenic)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tạo răng vôi hoá | hàm trên (xương) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | calcifying odontogenic | upper jaw (bone))
  • Nang sừng hoá (do răng) (của) (Keratocyst (odontogenic) (of))
  • Nang sừng hoá (do răng) (của) | hàm trên (xương) (Keratocyst (odontogenic) (of) | upper jaw (bone))
  • U ngà răng (Dentinoma)
  • U ngà răng | hàm trên (xương) (Dentinoma | upper jaw (bone))
  • U nguyên bào men răng (Odontoameloblastoma)
  • U nguyên bào men răng | hàm trên (xương) (Odontoameloblastoma | upper jaw (bone))
  • U nguyên bào tạo men (Ameloblastoma)
  • U nguyên bào tạo men | (xương) hàm (dưới) (Ameloblastoma | jaw (bone) (lower))
  • U nguyên bào tạo men | (xương) hàm (dưới) | trên (Ameloblastoma | jaw (bone) (lower) | upper)
  • U nguyên bào tạo men | xương hàm dưới (Ameloblastoma | mandible)
  • U nguyên bào tạo men- tuyến (hàm dưới) (Adenoameloblastoma (lower jaw))
  • U nguyên bào tạo men- tuyến (hàm dưới) | hàm trên (xương) (Adenoameloblastoma (lower jaw) | upper jaw (bone))
  • U nguyên bào tạo xương răng, lành tính (Cementoblastoma, benign)
  • U nguyên bào tạo xương răng, lành tính | hàm trên (xương) (Cementoblastoma, benign | upper jaw (bone))
  • U nhầy | tạo răng, do răng, từ răng (Myxoma | odontogenic)
  • U nhầy | tạo răng, do răng, từ răng | hàm trên (xương) (Myxoma | odontogenic | upper jaw (bone))
  • U răng (Odontoma)
  • U răng | hàm trên (xương) (Odontoma | upper jaw (bone))
  • U răng | hợp chất (Odontoma | compound)
  • U răng | hợp chất | hàm trên (xương) (Odontoma | compound | upper jaw (bone))
  • U răng | nguyên bào tạo men (Odontoma | ameloblastic)
  • U răng | nguyên bào tạo men | hàm trên (xương) (Odontoma | ameloblastic | upper jaw (bone))
  • U răng | phức hợp (Odontoma | complex)
  • U răng | phức hợp | hàm trên (xương) (Odontoma | complex | upper jaw (bone))
  • U răng | xơ nguyên bào tạo men (Odontoma | fibroameloblastic)
  • U răng | xơ nguyên bào tạo men | hàm trên (xương) (Odontoma | fibroameloblastic | upper jaw (bone))
  • U răng xơ, nguyên bào tạo men (Fibro- odontoma, ameloblastic)
  • U răng xơ, nguyên bào tạo men | hàm trên (xương) (Fibro- odontoma, ameloblastic | upper jaw (bone))
  • U tân sinh, khối u | (cột) sống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | vertebral (column) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (cột) sống | (xương) cùng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | vertebral (column) | sacrum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (cột) sống | (xương) cụt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | vertebral (column) | coccyx (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (mỏm) cùng vai (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | acromion (process) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | hàm trên, thuộc hàm trên (trên) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) |- maxilla, maxillary (superior) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | ổ răng | ụ hoặc mấu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | alveolar | ridge or process (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | xương hoặc mấu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | bone or process (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xương) chậu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | ilium (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xương) chày (phần bất kỳ) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tibia (any part) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xương) hàm dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mandible (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xương) hàm dưới | ổ răng | ụ hoặc mấu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mandible | alveolar | ridge or process (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xương) quay (phần bất kỳ) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | radius (any part) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xương) ức (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | sternum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xương) vai (phần bất kỳ) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | scapula (any part) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xương) xoăn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | turbinate (bone) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bộ xương, thuộc bộ xương KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | skeleton, skeletal NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | bướm | xương (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | sphenoid | bone (Benign))
  • U tân sinh, khối u | chậu, (thuộc) chậu | xương (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pelvis, pelvic | bone (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cổ chân (xương bất kỳ) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tarsus (any bone) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | (thuộc) thắt lưng- cùng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | lumbosacral (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | (xương) cùng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | sacrum (Benign))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D10U lành ở miệng và/ hoặc họng
D11U lành ở tuyến nước bọt chính
D12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
D13U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá
D14U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D15U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
D17U mỡ lành tính
D18U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
D19U lành trung biểu mô
D20U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
D21U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
D22Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi]

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D16 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D16 là "U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of bone and articular cartilage", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.

Mã D16 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D16 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: D16.0 (U lành ở xương bả vai và/ hoặc xương dài của chi trên); D16.1 (U lành ở xương ngắn của chi trên); D16.2 (U lành ở xương dài của chi dưới); D16.3 (U lành ở xương ngắn của chi dưới); D16.4 (U lành tính ở xương sọ và/ hoặc xương mặt); D16.5 (U lành ở xương hàm dưới)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D16 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D16 là "U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của xương và sụn khớp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D16 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D16 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ