Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D36 — U lành ở vị trí khác và/ hoặc không xác định
Mã D36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở vị trí khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Benign neoplasm of other and unspecified sites. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành ở vị trí khác và không xác định”.
D36mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10
4 mã chi tiết của D36
Từ D36.0 đến D36.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D36.0
U lành hạch lympho
Lymph nodes
D36.1
U lành thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động · tên cũ: U lành thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủ
Peripheral nerves and autonomic nervous system
D36.7
U lành ở vị trí xác định khác · tên cũ: U lành vị trí xác định khác
Other specified sites
D36.9
U lành ở vị trí không xác định · tên cũ: U lành của vị trí không xác định
Benign neoplasm of unspecified site
Ghi chú phân loại của mã D36
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thần kinh ngoại biên của hốc mắt (D31.6)
Coding Guidance: Excl.: peripheral nerves of orbit (D31.6)
Hướng dẫn mã hóa: Mũi không xác định khác
Coding Guidance: Nose NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D36
U lành ở vị trí khác và/ hoặc không xác định
U lành ở vị trí khác và không xác định
D36.1
U lành thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động
U lành thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủ
D36.7
U lành ở vị trí xác định khác
U lành vị trí xác định khác
D36.9
U lành ở vị trí không xác định
U lành của vị trí không xác định
Từ khoá dẫn tới mã D36
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (ở) giữa (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | median (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc xương) trụ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | ulnar (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) cùng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | sacral (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) ụ ngồi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | sciatic (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (xương) quay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | radial (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | bịt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | obturator (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | gian sườn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | intercostal (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | giao cảm KPLNK (xem thêm U tân sinh, thần kinh, ngoại biên) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | sympathetic NEC (see also Neoplasm, nerve, peripheral) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | hạch (thần kinh) KPLNK (xem thêm U tân sinh, thần kinh, ngoại biên) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | ganglion NEC (see also Neoplasm, nerve, peripheral) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (mô) quanh niệu đạo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | periurethral (tissue) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (mô) quanh trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | perirectal (tissue) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (ống) (thành) ngực (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | thoracic (duct) (wall) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (ống) (vùng) bẹn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | inguinal (canal) (region) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (sàn) chậu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pelvis (floor) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | (thành) ngực (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | chest (wall) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | bàn chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | foot (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | bàn tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | hand (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | bàng quang- trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | vesicorectal (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | bắp chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | calf (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cằm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | chin (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cận âm đạo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | paravaginal (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cận niệu đạo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | paraurethral (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cẳng tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | forearm (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cạnh sườn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | flank (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cánh tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | arm (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cạnh trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pararectal (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chậu- bụng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pelvoabdominal (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extremity (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi | dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extremity | lower (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi | trên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extremity | upper (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | leg (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | limb NEC (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi KPLNK | dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | limb NEC | lower (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | chi KPLNK | trên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | limb NEC | upper (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cổ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | neck (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cổ chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | ankle (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | cổ tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | wrist (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | dưới cằm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | submental (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | đầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | head (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | đáy chậu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | perineum (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | đùi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | thigh (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | gối (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | knee (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | gót chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | heel (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | háng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | groin (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | hố cơ chân bướm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pterygoid fossa (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | hố hoặc khoang khoeo (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | popliteal fossa or space (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | hố hoặc khoang trước trụ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | antecubital fossa or space (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | hố ngồi- trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | ischiorectal fossa (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | hông (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | hip (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | khuỷu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | elbow (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | lưng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | back (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | má (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | cheek (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | mặt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | face (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | mi mắt (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | eyelid (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | mông (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | buttock (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | nách (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | axilla (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | ngoài trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extrarectal (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | ngón chân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | toe (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | ngón tay (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | finger (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | ngón tay cái (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | thumb (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | ngực (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | thorax (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | rốn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | umbilicus (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | sọ (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | scalp (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | tai (ngoài) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | ear (external) (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | thái dương (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | temple (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | thân mình (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | trunk (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | thành bụng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | abdominal wall (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | thuộc bụng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | abdomen (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | trán (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | forehead (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | trong ngực (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | intrathoracic (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | trực tràng- bàng quang (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | rectovesical (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | trước cùng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | presacral (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | vách hoặc thành âm đạo- trực tràng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | rectovaginal septum or wall (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | vai (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | shoulder (Benign))
U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | vành tai (tai) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | auricle (ear) (Benign))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D36 là "U lành ở vị trí khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of other and unspecified sites", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.
Mã D36 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D36 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D36.0 (U lành hạch lympho); D36.1 (U lành thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động); D36.7 (U lành ở vị trí xác định khác); D36.9 (U lành ở vị trí không xác định).
Tên bệnh của mã D36 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D36 là "U lành ở vị trí khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành ở vị trí khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.