Mã ICD-10 D10 — U lành ở miệng và/ hoặc họng

D10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U lành ở miệng và/ hoặc họng, tiếng Anh là Benign neoplasm of mouth and pharynx. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U lành của miệng và họng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D10mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
D10-D36nhóm bệnh
IIchương ICD-10

9 mã chi tiết của D10

Từ D10.0 đến D10.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D10.0 U lành ở môi · tên cũ: U lành của môiLip
D10.1 U lành ở lưỡi · tên cũ: U lành của lưỡiTongue
D10.2 U lành ở sàn miệng · tên cũ: U lành của sàn miệngFloor of mouth
D10.3 U lành ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng · tên cũ: U lành của phần khác và không xác định của miệngOther and unspecified parts of mouth
D10.4 U lành ở amydan · tên cũ: U lành của amidanTonsil
D10.5 U lành ở phần khác của hầu- khẩu · tên cũ: U lành của phần khác của họng miệngOther parts of oropharynx
D10.6 U lành ở mũi- hầu · tên cũ: U lành của mũi họngNasopharynx
D10.7 U lành ở hạ họng · tên cũ: U lành của hạ họngHypopharynx
D10.9 U lành ở hầu, không xác định · tên cũ: U lành của họng, không đặc hiệuPharynx, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D10

Hướng dẫn mã hóa: Môi (thắng [phanh] môi) (phía trong) (niêm mạc) (bờ đỏ son của môi) Loại trừ: da của môi (D22.0, D23.0)

Coding Guidance: Lip (frenulum) (inner aspect) (mucosa) (vermilion border) Excl.: skin of lip (D22.0, D23.0)

Hướng dẫn mã hóa: Amydan lưỡi

Coding Guidance: Lingual tonsil

Hướng dẫn mã hóa: Tuyến nước bọt phụ không xác định khác Loại trừ: u mầm răng lành tính (D16.4- D16.5) niêm mạc môi (D10.0) mặt mũi- họng của khẩu cái [vòm miệng] mềm (D10.6)

Coding Guidance: Minor salivary gland NOS Excl.: benign odontogenic neoplasms (D16.4- D16.5) mucosa of lip (D10.0) nasopharyngeal surface of soft palate (D10.6)

Hướng dẫn mã hóa: Amydan (thuộc họng) (khẩu cái [vòm miệng]) Loại trừ: amydan lưỡi (D10.1) amydan họng (D10.6) amydan của: hốc (D10.5) trụ (D10.5)

Coding Guidance: Tonsil (faucial) (palatine) Excl.: lingual tonsil (D10.1) pharyngeal tonsil (D10.6) tonsillar: fossa (D10.5) pillars (D10.5)

Hướng dẫn mã hóa: Nắp thanh môn phía trước Amydan của: hốc trụ Rãnh nhỏ Loại trừ: nắp thanh môn: không xác định khác (D14.1) phần trên xương móng (D14.1)

Coding Guidance: Epiglottis, anterior aspect Tonsillar: fossa pillars Vallecula Excl.: epiglottis: NOS (D14.1) suprahyoid portion (D14.1)

Hướng dẫn mã hóa: Amydan họng Bờ sau của vách ngăn mũi và khoang mũi sau

Coding Guidance: Pharyngeal tonsil Posterior margin of septum and choanae

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D10U lành ở miệng và/ hoặc họngU lành của miệng và họng
D10.0U lành ở môiU lành của môi
D10.1U lành ở lưỡiU lành của lưỡi
D10.2U lành ở sàn miệngU lành của sàn miệng
D10.3U lành ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệngU lành của phần khác và không xác định của miệng
D10.4U lành ở amydanU lành của amidan
D10.5U lành ở phần khác của hầu- khẩuU lành của phần khác của họng miệng
D10.6U lành ở mũi- hầuU lành của mũi họng
D10.7U lành ở hạ họngU lành của hạ họng
D10.9U lành ở hầu, không xác địnhU lành của họng, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D10

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D16 — U xương lành tính có tiêu hủy xương46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D10

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | miệng (niêm mạc) (Nevus | site classification | mouth (mucosa))
  • Nevus, nốt ruồi | phân loại theo vị trí | niêm mạc miệng (Nevus | site classification | oral mucosa)
  • U mạch xơ | tuổi thiếu niên | vị trí không đặc hiệu (Fibroangioma | juvenile | unspecified site)
  • U nguyên bào cơ, tế bào hạt | lưỡi (Myoblastoma, granular cell | tongue)
  • U tân sinh, khối u | (khe) (dấu tích) mang (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | branchial (cleft) (vestiges) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (khoang) má, miệng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | buccal (cavity) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (khoang) má, miệng | niêm mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | buccal (cavity) | mucosa (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (khoang) má, miệng | rãnh (dưới) (trên) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | buccal (cavity) | sulcus (lower) (upper) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (khoang) miệng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | oral (cavity) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (khoang) miệng | niêm mạc KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | oral (cavity) | mucosa NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (mô) dạng tuyến (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | adenoid (tissue) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (vùng) (tam giác) (tam giác) sau hàm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | retromolar (area) (triangle) (trigone) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (vùng) sau sụn nhẫn (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | postcricoid (region) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xoang) (hang) (khoang) chũm | ổ răng | niêm mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mastoid (air cell) (antrum) (cavity) | alveolar | mucosa (Benign))
  • U tân sinh, khối u | (xương) hàm dưới | ổ răng | niêm mạc (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | mandible | alveolar | mucosa (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cột màn hầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pillars of fauces (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cung vòm miệng- hầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | palatopharyngeal arch (Benign))
  • U tân sinh, khối u | cung vòm miệng- lưỡi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | palatoglossal arch (Benign))
  • U tân sinh, khối u | dưới lưỡi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | sublingual (Benign))
  • U tân sinh, khối u | đôi môi (miệng) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | book leaf (mouth) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hạ họng, thuộc hạ họng KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | hypopharynx, hypopharyngeal NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hạ họng, thuộc hạ họng KPLNK | thành sau (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | hypopharynx, hypopharyngeal NEC | posterior wall (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hãm | lưỡi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | frenulum | linguae (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hàm | mô mềm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hàm | mô mềm | dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues | lower (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hàm | mô mềm | trên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | jaw | soft tissues | upper (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tonsil (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | (thuộc) hầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pharyngeal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | lưỡi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | lingual (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | màn hầu, thuộc màn hầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | fauces, faucial (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | trụ (trước) (sau) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pillar (anterior) (posterior) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | vòm miệng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | palatine (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hầu- thanh quản (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | laryngopharynx (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | amydan (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | tonsil (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | ngách (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | recess (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | thành (bên) (sau) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | wall (lateral) (posterior) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | vòm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | fornix (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | vùng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | region (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hố | amydan (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fossa | tonsillar (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hố | Rosenmüller (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | fossa | Rosenmüller (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hố amydan (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tonsillar fossa (Benign))
  • U tân sinh, khối u | hố Rosenmüller (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | Rosenmüller' s fossa (Benign))
  • U tân sinh, khối u | họng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | throat (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khẩu cái (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | palate (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khẩu cái | cứng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | palate | hard (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khẩu cái | đoạn nối giữa cứng và mềm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | palate | junction of hard and soft (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khẩu cái | mềm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | palate | soft (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khẩu cái | mềm | mặt mũi- hầu (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | palate | soft | nasopharyngeal surface (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khẩu cái | mềm | mặt sau (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | palate | soft | posterior surface (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khẩu cái | mềm | mặt trên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | palate | soft | superior surface (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khoang | má (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cavity | buccal (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khoang | miệng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | cavity | oral (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khoảng mũi sau (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | postnasal space (Benign))
  • U tân sinh, khối u | khúc nối | khẩu cái cứng và mềm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | junction | hard and soft palate (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lỗ mũi sau (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | choana (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lợi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lợi (ổ răng) (bờ rìa) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lợi (ổ răng) (bờ rìa) | dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | lower (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lợi (ổ răng) (bờ rìa) | hàm dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | mandibular (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lợi (ổ răng) (bờ rìa) | hàm trên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | maxillary (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lợi (ổ răng) (bờ rìa) | trên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | upper (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lợi | dưới (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gum | lower (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lợi | trên (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | gum | upper (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | (hai phần ba) trước KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | anterior (two- thirds) NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | (hai phần ba) trước KPLNK | mặt bụng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | anterior (two- thirds) NEC | ventral surface (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | (hai phần ba) trước KPLNK | mặt lưng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | anterior (two- thirds) NEC | dorsal surface (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | bờ (bên) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | border (lateral) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | đầu mút (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | tip (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | đường giữa KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | midline NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | hãm (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | frenulum (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | hạnh nhân (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | tonsil (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | mặt (lưng) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | surface (dorsal) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | mặt (lưng) | bụng (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | surface (dorsal) | ventral (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | mép (bên) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | margin (lateral) (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | phần di động KPLNK (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | mobile part NEC (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi | vùng nối (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | tongue | junctional zone (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi gà (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | uvula (Benign))
  • U tân sinh, khối u | lưỡi KPLNK (xem thêm U tân sing, lưỡi) (Lành tính) (Neoplasm, neoplastic | lingual NEC (see also Neoplasm, tongue) (Benign))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D11U lành ở tuyến nước bọt chính
D12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
D13U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá
D14U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D15U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
D16U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp
D17U mỡ lành tính
D18U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
D19U lành trung biểu mô
D20U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
D21U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
D22Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi]

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D10 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D10 là "U lành ở miệng và/ hoặc họng", tên tiếng Anh là "Benign neoplasm of mouth and pharynx", thuộc nhóm D10-D36 — U lành tính của chương II — U tân sinh.

Mã D10 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D10 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: D10.0 (U lành ở môi); D10.1 (U lành ở lưỡi); D10.2 (U lành ở sàn miệng); D10.3 (U lành ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng); D10.4 (U lành ở amydan); D10.5 (U lành ở phần khác của hầu- khẩu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D10 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D10 là "U lành ở miệng và/ hoặc họng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U lành của miệng và họng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D10 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D10 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ