Pre-pat 412.5FS

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Thiamethoxam, Azoxystrobin, Prochloraz , hàm lượng 412.5 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Xử lý hạt giống lúa để phòng trừ Rầy nâu.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
4693/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
20/12/2021 → 20/12/2026
Dạng thuốc
FS Huyền phù xử lý hạt giống
Tổ chức đăng ký
Công ty CP Nông tín AG
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Xử lý hạt giống lúaRầy nâu20 ml/10 kg hạt giống Không xác định Ngâm hạt giống 24h, sau đó xả và ủ đến khi hạt giống nứt nanh. Pha 20ml thuốc với 2-4 lít nước phun đều lên hạt giống. Sau đó ủ tiếp đến khi nứt nanh hoàn toàn rồi đem gieo

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Pre-pat 412.5FS trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Azoxystrobin — ADI 0 - 0,2 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Artiso (cả cây)5
Các loại chất béo từ sữa0,03
Các loại đậu lăng0,07
Các loại nho2
Các loại quả có hạt2
Các loại quả hạch0,01
Các loại quả mọng và quả nhỏ khác5
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)3
Các loại rau bầu bí1
Các loại rau gia vị70
Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông5
Các loại rau từ rễ và củ1
Cần tây5
Chiết xuất sâm0,5
Chuối2
Chuối lá2
Dầu ngô ăn được0,1
Dâu tây10
Đậu tương (khô)0,5
Đu đủ0,3
Gạo5
Hạt cà phê0,03
Hạt cây bông0,7
Hạt dẻ cười1
Hạt hướng dương0,5
Hạt lạc0,2
Hoa bia khô30
Khế0,1
Khoai tây7
Lá rau diếp3
Lúa mạch1,5
Lúa mạch đen0,2
Lúa mì0,2
Lúa mì lai lúa mạch đen0,2
Lúa miến10
Măng tây0,01
Ngô0,02
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,07
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01
Ớt ta khô30
Quả có múi thuộc họ cam quýt15
Quả nam việt quất0,5
Rau củ10
Rau diếp xoăn0,3
Rau gia vị khô300
Rau họ đậu3
Rau xà lách3
Sâm0,1
Sâm khô (kể cả sâm đỏ)0,3
Sữa nguyên liệu0,01
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05
Thịt gia cầm0,01
Trứng0,01
Xoài0,7
Yến mạch1,5

Prochloraz — ADI 0 - 0,01 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Cám lúa mì chưa chế biến7
Dầu hạt hướng dương ăn được1
Hạt cải dầu0,7
Hạt hướng dương0,5
Hạt lanh0,05
Hạt ngũ cốc2
Hạt tiêu đen, hạt tiêu trắng10
Nấm3
Nội tạng ăn được của động vật có vú10
Nội tạng ăn được của gia cầm0,2
Quả có múi thuộc họ cam quýt10
Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới các loại có vỏ không ăn được7
Sữa nguyên liệu0,05
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,5
Thịt gia cầm0,05
Trứng0,1

Thiamethoxam — ADI 0 - 0,08 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Artiso (cả cây)0,5
Bỏng ngô0,01
Các loại bạc hà1,5
Các loại đậu lăng0,04
Các loại quả có hạt1
Các loại quả mọng và quả nhỏ khác0,5
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,7
Các loại rau bầu bí0,5
Các loại rau họ bắp cải, cải bắp cải bông5
Các loại rau từ rễ và củ0,3
Cần tây1
Chuối0,02
Dứa0,01
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,3
Đu đủ0,01
Hạt cà phê0,2
Hạt cacao0,02
Hạt có dầu0,02
Hoa bia khô0,09
Lúa mạch0,4
Lúa mì0,05
Ngô0,05
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,01
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,01
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01
Ớt ta khô7
Quả bơ0,5
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,5
Quả dạng táo0,3
Quả hồ đào Pecan0,01
Rau ăn lá3
Rau họ đậu0,01
Sữa nguyên liệu0,05
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02
Thịt gia cầm0,01
Trà xanh, đen20
Trứng0,01
Xoài0,2

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Thiamethoxam
300g/l
IRAC 4A
4A - Neonicotinoids
Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)
Azoxystrobin
50g/l
FRAC 11
Methoxyacrylates
Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)
Prochloraz
62.5g/l
FRAC 3
Imidazoles (DMI)
C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ