Green-skinned avocado
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Quả bơ vỏ xanh thuộc nhóm các loại trái cây trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 138 kcal cùng 12 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 138 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 2,6 | g |
| Chất béo (Lipid) | 12,9 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 3,2 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 0,7 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 82 | mg |
| Sắt (Iron) | 2,2 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,5 | mg |
| Natri (Sodium) | 2,7 | mg |
| Kali | 477 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Beta-caroten | 72,6 | mcg |
| Vitamin C | 23,3 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 138 Kcal | 2,6 g | 12,9 g | 3,2 g | 2,7 mg |
| 200 g | 276 Kcal | 5,2 g | 25,8 g | 6,4 g | 5,4 mg |
| 300 g | 414 Kcal | 7,8 g | 38,7 g | 9,6 g | 8,1 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g quả bơ vỏ xanh với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 138 Kcal | 2.000 kcal | 6,9% |
| Chất đạm | 2,6 g | 50 g | 5,2% |
| Carbohydrat | 3,2 g | 325 g | 1,0% |
| Chất béo | 12,9 g | 56 g | 23,0% |
| Natri | 2,7 mg | 2.000 mg | 0,1% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Chất đạm | 2,6 g | 2 / 33 |
| Canxi | 82 mg | 2 / 32 |
| Sắt | 2,2 mg | 2 / 31 |
| Kẽm | 0,5 mg | 3 / 27 |
| Kali | 477 mg | 3 / 28 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Táo ta | 127 kcal | 12 |
| Lê | 167 kcal | 12 |
| Sầu riêng | 100 kcal | 12 |
| Chuối tiêu | 92 kcal | 12 |
| Mít dai | 69 kcal | 11 |
| Đào | 68 kcal | 12 |
| Vải thiều | 67 kcal | 10 |
| Quả kiwi | 63 kcal | 12 |
| Chôm chôm | 58 kcal | 9 |
| Xoài | 55 kcal | 11 |
| Nho ngọt | 54 kcal | 11 |
| Na | 51 kcal | 10 |
Xem toàn bộ nhóm các loại trái cây, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.