Thanh long bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết

Dragon fruit

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thanh long — giá trị dinh dưỡng
Thanh long — ảnh minh hoạ từ bảng thành phần món ăn

Thanh long thuộc nhóm các loại trái cây trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 32 kcal cùng 10 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.

32Kcal
Năng lượng
1g
Chất đạm
0,1g
Chất béo
7g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)32Kcal
Chất đạm (Protein)1g
Chất béo (Lipid)0,1g
Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid)7g
Chất xơ (Xơ)1,4g

Chất khoáng (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Calcium)9mg
Sắt (Iron)0,5mg
Kẽm (Zinc)0,27mg
Kali 280mg

Vitamin (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C 7,7mg

Quy đổi theo khẩu phần

Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.

Khẩu phầnNăng lượngChất đạmChất béoBột đườngNatri
100 g32 Kcal1 g0,1 g7 g
200 g64 Kcal2 g0,2 g14 g
300 g96 Kcal3 g0,3 g21 g

Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thanh long với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng32 Kcal 2.000 kcal 1,6%
Chất đạm1 g 50 g 2,0%
Carbohydrat7 g 325 g 2,2%
Chất béo0,1 g 56 g 0,2%

Câu hỏi thường gặp

Thanh long bao nhiêu calo?

100 g thanh long cung cấp 32 kcal theo bảng thành phần món ăn, tương đương 1.6% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Món cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Cam36 kcal11
Đu đủ28 kcal11
Táo tây38 kcal11
Hồng xiêm (sapochê)38 kcal11
Nhãn38 kcal10
Gioi (mận)38 kcal9
Ổi26 kcal11
Quýt39 kcal11
Bưởi24 kcal10
Dứa ta23 kcal11
Chuối tây48 kcal11
Mận cơm16 kcal11

Xem toàn bộ nhóm các loại trái cây, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệunhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ