Đơn giá đất tại Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
579 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường thôn Khả La | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Phú Đa | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Gia đình ông Sơn (thửa 91 tờ 15)- đi ông Kim (thửa 257, tờ 15) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Đoài Đạo | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Bà Dân (thửa 16 tờ 06) - bà Thảo (thửa 284 tờ 06) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Quyết (thửa 478 tờ 06) - ông Trân (thửa 223 tờ 06) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Áng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ 505 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Ông Minh (thửa 130 tờ 19) đi ông Phong (thửa 1 tờ 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng Hoa (thửa 195 tờ 19) đến ông Hiệp (thửa 81 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường 327 đến ông Tình (Màu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng Hoa (thửa 195 tờ 19) đến ông Hiệp (thửa 81 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Ông Kích (thửa 743 tờ 6) - ông Thích (thửa 933 tờ 6) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Thu (thửa 743 tờ 6) - bà Cúc (thửa 813 tờ 6) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Thưởng (thửa 678 tờ 6) - ông Ân (thửa 716 tờ 6) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Thái (thửa 4 tờ 12) - ông Tùng (thửa 1015 tờ 6) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Lộc (thửa 977 tờ 6) - ông Thân (thửa 932 tờ 6) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Long Tình (thửa 151 tờ 12) - ông Lộc (thửa 997 tờ 6) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Luyến (thửa 252 tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa 232 tờ 12) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tam Hòa | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9. | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Hóa (thửa 890 tờ 7) - ông Nghị (thửa 837 tờ 7) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Thái Yên | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc Tuy | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tân Kỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Ông Luyến (thửa 323 tờ 8) đến ông Dân (thửa 311 tờ 8) thôn Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Ông Thành (thửa 197 tờ 8) đến bà Phương (thửa 235 tờ 8) thôn Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Ông Cảnh (thửa 173 tờ 8) đến ông Tự (thửa 166 tờ 8) thôn Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Ông Hà (thửa 141 tờ 8) đến ông Hệ (thửa 106 tờ 8) thôn Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Ông Chính (thửa 158 tờ 8) đến ông Thảo (thửa 400 tờ 8) thôn Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Thái Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hồng Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên) | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Công Chính, giá VT2 bình quân bằng 82,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 3.913.000 | 179.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 3.522.000 | 161.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 182 | 12.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 61.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 12.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Công Chính đứng thứ 54 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Công Chính gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
170 tuyến đường tại Xã Công Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .