Đơn giá đất tại Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
579 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Bưu điện đến ông Bảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 505 (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 505 đến ông Thảo (thửa 400 tờ bản đồ 08) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng Đông | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hường đến ông Thành (Lan) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thích đến bưu điện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.925.000 | — | — | — | — |
| Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.925.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.861.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.826.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m). | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.641.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoan (thửa 185 tờ 07) đến ông Quế (thửa 490 tờ 15) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phong (thửa 417 tờ 08) đến ông Phiên (thửa 121 tờ 07) Yên Bình | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ông Tiệu (thửa 141 tờ 08) đến ông Đây (thửa 25 tờ 07) thôn Yên Bình | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ông Hiền (thửa 112 tờ 07) đến bà Len (thửa 68 tờ 07) thôn Yên Bình | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ông Lượng (thửa 233 tờ 8) đến ông Linh (thửa 31 tờ 07) thôn Yên Bình | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 505 Hợp tác xã (thửa 210 tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa 312 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 505 bà Thơ (thửa 145 tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa 199 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa 22 tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường 327 đến ông Tình (Màu) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 68 tờ 13) - Chùa Phúc Viên (thửa 115 tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 505 (ông Khâm thửa 54 tờ 13) - ông Đại (thửa 123 tờ 8) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Xuân Ngát | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Sơn (thửa 576 tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Cổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa 85 tờ 15) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) - Giáp Tượng Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch số: 13/MBQH-UBND, ngày 05/01/2018, được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ - UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH- UBND, ngày 15 tháng 05 năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường vào Trạm y tế - đi sản xuất nông nghiệp. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.348.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch số: 13/MBQH-UBND, ngày 05/01/2018, được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ - UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH- UBND, ngày 15 tháng 05 năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường vào Trạm y tế - đi sản xuất nông nghiệp. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Xuân Ngát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lô LK-D01 đến lô LK-D15 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi Hồ câu Sơn Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến B3 (Mặt cắt ngang đường 38m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 26m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô đất số CL20:07 đến lô đất số CL21:11 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi đường quy hoạch ĐHN- C16 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn Hạnh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Công Chính, giá VT2 bình quân bằng 82,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 3.913.000 | 179.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 3.522.000 | 161.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 182 | 12.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 61.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 12.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Công Chính đứng thứ 54 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Công Chính gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
170 tuyến đường tại Xã Công Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .