Bảng giá đất Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Công Chính
579 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 394 tờ 08) - Gia đình ông Năm (thửa 354 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Gia đình bà Đào (thửa 330 tờ 10) - ông Đức (thửa 103 tờ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 739 tờ 14) - Gia đình ông Sơn (thửa 750 tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Nhà văn hóa thôn (thửa 128 tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa 626 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 68 tờ 13) - Chùa Phúc Viên (thửa 115 tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Bà Dân (thửa 16 tờ 06) - bà Thảo (thửa 284 tờ 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Ông Quyết (thửa 478 tờ 06) - ông Trân (thửa 223 tờ 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Ông Chung (thửa 190 tờ 06) - ông Trung (thửa 53 tờ 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Ông Huy (thửa 79 tờ 06) - ông Sơn (thửa 310 tờ 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Đập sen (thửa 166 tờ 06)- ông Chúng (thửa 8 tờ 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Ngả 3 cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Chân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Công ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Hùng (thửa 2 tờ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Sơn (thửa 576 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 161.000 | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 55.000 | 50.000 |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Công Chính
Tại Xã Công Chính, giá VT2 bình quân bằng 82,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 3.913.000 | 179.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 3.522.000 | 161.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 182 | 12.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 61.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 12.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xã Công Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Công Chính đứng thứ 54 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Công Chính
- Mã bưu chính (zip code)
- 42335
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 67 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Công Chính gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Công Chính
170 tuyến đường tại Xã Công Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
