Bảng giá đất Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Công Chính
579 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| Bà Nhi (thửa 598 tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa 373 tờ bản đồ 15) ông Lâm | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc Tuy | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Từ Tỉnh lộc 505 đến Nhà văn hóa thôn Trung Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 |
| Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 |
| Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 |
| Từ bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa 262 tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 |
| Từ Tỉnh lộ 505 đến ông Thảo (thửa 400 tờ bản đồ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 |
| Từ ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 |
| Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ 512 đi Tượng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.115.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tân Kỳ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường 327 đến ông Tình (Màu) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 |
| Tuyến đường B2 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Tuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn Hạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ 505 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Áng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Bà Ý - Cầu Hữu nghị | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Ông Minh (thửa 130 tờ 19) đi ông Phong (thửa 1 tờ 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 |
| Đường thôn Hồng Thái | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn Thành | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Cự Phú | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MBQH tái định cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa 836 tờ 7) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường thôn Tam Hòa | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Ông Lơi (thửa 82 tờ 2) - ông Lưu (thửa 669 tờ 2) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Ông Quý (thửa 562 tờ 13) - ông Nghiêm (thửa 733 tờ 13) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Ông Khoa (thửa 301 tờ 13) - ông Cảnh (thửa 516 tờ 13) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Ông Quyên (thửa 343 tờ 13) - ông Toàn (thửa 437 tờ 13) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Ông Lộc (thửa 151 tờ 13) - ông Châu (thửa 498 tờ 13) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Bãi Thánh (thửa 89 tờ 14) - ông Khâm (thửa 120 tờ 8) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại của xã Công Bình cũ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Giải Trại | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường thôn Thái Sơn | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Tiến | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường thôn Rọc Năn | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 |
| Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 |
| Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tuy Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 |
| Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Công Chính
Tại Xã Công Chính, giá VT2 bình quân bằng 82,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 3.913.000 | 179.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 3.522.000 | 161.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 182 | 12.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 61.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 12.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xã Công Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Công Chính đứng thứ 54 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Công Chính
- Mã bưu chính (zip code)
- 42335
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 67 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Công Chính gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Công Chính
170 tuyến đường tại Xã Công Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
