Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Sơn Vạn từ nhà ông Hải đến bãi bóng Xuân Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Chanh đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Ngõ 16, 22, 30, 32 Đông Lân (< 2m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Ngõ 29 Đông Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ hơn 150m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Ngõ 603 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Ngõ 14 Nguyễn Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Ngõ 155 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Ngách của ngõ 149 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 |
| Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 |
| Ngõ Tân Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Các ngõ ngang từ Ngõ Đàn Xã Tắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Ngõ 66 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Ngõ 53 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Ngõ 43 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Ngõ 17 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Ngõ 06 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Ngõ 34 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Ngách 05 ngõ 02 Đông Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngõ 687 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngõ 681 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngõ 408 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngõ 410 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngách ngõ 403 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngõ 551 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngách 51/403 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Các ngõ còn lại của đường Nguyễn Tĩnh thuộc phố Ba Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngõ còn lại đường Hàm Nghi phố Tân Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngách ngõ 49 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngách 08, 16 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngách ngõ 140 Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngõ 407 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngách của ngõ 335 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngõ 725 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngõ 70 Đông Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Ngõ 557 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Ngõ 577 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
