Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 48 Nguyễn Công Trứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Nguyễn Công Trứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 09 Nguyễn Công Trứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 409 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngách 15/71 Ngô Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 32/109 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Phú lập: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 860: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Phú Thứ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Ngách vào ngõ Tân Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 657 - Phú Thọ 4 (vào nhà bà Hoa), từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Từ hơn 100m đến 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 421 Hàm Nghi từ số nhà 20 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 198 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, 96 Ngô Quyền (< 2m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 82 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 47 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 395 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Các đường ngõ xóm của thôn Thắng Sơn | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 87 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 56 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 214 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 45 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 27 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 41 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 391 Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 51 Yết Kiêu từ đường Yết Kiêu đến <= 100m tính từ đầu ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 383 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 81 Trần Bình Trọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 100 Trần Bình Trọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 75 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 16, 22, 30, 32 Đông Lân (< 2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 29 Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ hơn 150m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 148 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 147 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 125 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 107 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 63 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 55 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 52 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 37 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 08 Trương Hán Siêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .