Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngách 05, 09, 41 ngõ 601 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 25/605 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Ngách ngõ 421 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 421 Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngách thuộc ngõ 33 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Lăng Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 80 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngách thuộc ngõ 860 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm của thôn Thắng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 60.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 60.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 65.000 | 60.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
| Từ cầu kênh Bắc đến hết dự án Sky Park - Complex | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Từ ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi đến hết ranh giới Công ty TNHH Đức Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .