Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Nhà văn hóa Cốc Hạ 1 đến nhà ông Trịnh Tiến Vị | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến nhà văn hóa Cốc Hạ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Ngách 51/403 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Các ngõ còn lại của đường Nguyễn Tĩnh thuộc phố Ba Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngách ngõ 403 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngõ 551 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngõ 687 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngõ 681 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngõ 408 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngõ 410 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngách ngõ 140 Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngõ 407 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| Từ hơn 100m đến 150m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| Ngõ 100 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (số nhà 02) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| Ngách vào ngõ Tân Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| Ngõ 657 - Phú Thọ 4 (vào nhà bà Hoa), từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| Ngõ Phú Thứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| Ngõ 601 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Ngách 15/601 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đoạn từ Hàm Nghi đến số nhà 25/605 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Từ số nhà 20/149 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Ngõ 49 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Ngõ 249 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Ngách ngõ 421 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Các ngõ ngang từ Ngõ Đàn Xã Tắc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Ngõ 70 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Ngõ 66 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Ngõ 53 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Ngõ 43 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Ngõ 17 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Ngõ 06 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Ngõ 34 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
| Ngõ 557 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Ngõ 577 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Đoạn từ số nhà 25/605 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Ngách 05, 09, 41 ngõ 601 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Ngõ 421 Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Ngách ngõ 421 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Các ngõ còn lại của đường Hàm Nghi thuộc phố Ba Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Đường thôn Thắng Sơn: Từ nhà ông Long Mai đến nhà văn hóa thôn, từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Hưng, từ nhà văn hóa đến giáp đường sắt. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
