Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 193 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 219 Nguyễn Xuân Khoát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 30 Ỷ Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 195 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 60 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 22 Đặng Tiến Đông: ngõ sâu < 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 08 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 16 Dã Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 417 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 426 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 300 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 71 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 49 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| > 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 149 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 82 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 80 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 134 Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 130 Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ >100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 109 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 107 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Tôn Cấn) đến sân bóng Ba Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngách ngõ 42 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 01 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 321 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 18 Đỗ Hành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 12 Đỗ Hành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Chữ đến nhà ông Thuật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Sơn Vạn đến nhà bà An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Hùng đến nhà ông Thuần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Lực đến dốc đê Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Huy Cư: Từ nhà văn hóa Lễ Môn đến cầu Đông Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường Lễ Môn: Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến nhà văn hóa Lễ Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phố Lai Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bình đến nhà ông Khâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông ái đến nhà ông Thắm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thuân đến nhà bà Hiếu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| MBQH xí nghiệp Gốm 48 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 04 Đỗ Hành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 22 Đỗ Hành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 08 Đỗ Hành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 32 Trương Hán Siêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .