Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 76 đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thiện Thuật: Từ Công ty 2 đến đường Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hải Triều: Từ đường Đội Cung đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hàn Mặc Tử: Từ đường Đội Cung đến Trường Tiểu học Minh Khai | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thượng Hiền: Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung | Đất thương mại, dịch vụ | 16.304.000 |
| Đường Minh Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 16.304.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 16.304.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 16.304.000 |
| Từ Trần Phú đến Lê Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 16.304.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: | Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc nội trú | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413,1131, 790, khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 9,0m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ ngõ 38 Mật Sơn đến Cầu Gỗ | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 |
| MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường 10,0m | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 |
| Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 15.217.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 15.217.000 |
| PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Ngõ 43 Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 145 Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường Tân An: | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ SN 53 đến SN 95 | Đất ở tại đô thị | 14.500.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ SN 02/21 đến SN 50/21 | Đất ở tại đô thị | 14.500.000 |
| Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 14.347.000 |
| Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 14.130.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Khuyến: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Lê Thạch: Từ đường Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 193 đường Đội Cung từ đường Đội Cung đến đường Lê Thạch | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoàn Trần Nghiệp: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| Các loại ngõ | MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ 48 Tản Đà | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| Các loại ngõ | Mặt bằng Xí nghiệp đúc cột điện (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.043.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.043.000 |
| Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố | Đất thương mại, dịch vụ | 13.043.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.043.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 13.043.000 |
| Đường quy hoạch mặt bằng 8861 (khu dân cư 72 Hàng Than) | Đất thương mại, dịch vụ | 13.043.000 |
| Đường Ỷ Lan: | Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Đường Ỷ Lan: | Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 39 Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 189 Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 51 Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Đường Cầm Bá Thước | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Ngõ 626 Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 12.500.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
