Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 35 Phạm Ngũ Lão | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 52 Phạm Ngũ Lão | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 48 Phạm Ngũ Lão | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 40 Phạm Ngũ Lão | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 32 Phạm Ngũ Lão | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 28 Phạm Ngũ Lão | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, hẻm <1,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 136 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 184 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Phú Vinh cách trên 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| > 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hàm Nghi (Trịnh Giang Long) đến hết đường Cốc Hạ 1 (Bà Hiển) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 45 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 08 Dụ Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 22 Dụ Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14 - Thọ Hạc: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 26 - Thọ Hạc: Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 77 - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 81 Lê Cảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 59 Lê Cảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 29 Lê Cảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 75 Yết Kiêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 18 Tản Đà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 272 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 353 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 333 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 311 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 295 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 285 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 271 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 261 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 253 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 239 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 71 Yết Kiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Chanh đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Cam đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .