Bảng giá đất Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hói Kiểng 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt)Nguyễn Nhàn → Cầu Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.830.000 | 4.600.000 | 3.880.000 | 3.170.000 |
| Tôn ĐảnĐường vào kho bom (CK55) → Cuối đường | Đất ở tại đô thị | 9.830.000 | 5.760.000 | 4.930.000 | 4.040.000 |
| Tô HiệuHoàng Thị Loan → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | 4.400.000 | 3.770.000 | 3.080.000 |
| Bờ Quan 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 30 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.840.000 | — | — | — |
| Nguyễn Viết Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.820.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.820.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.810.000 | — | — | — |
| Cầu Đỏ - Túy LoanPhía có vỉa hè | Đất ở tại đô thị | 9.810.000 | 4.970.000 | 4.260.000 | 3.480.000 |
| Đặng Chất | Đất ở tại đô thị | 9.810.000 | 3.690.000 | 3.070.000 | 2.630.000 |
| Đào Ngọc Chua | Đất ở tại đô thị | 9.820.000 | — | — | — |
| Trần Thái Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.790.000 | 4.930.000 | 4.080.000 | 3.280.000 |
| Lê Hiến Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 9.790.000 | — | — | — |
| Nguyễn Thế Lịch | Đất thương mại, dịch vụ | 9.790.000 | — | — | — |
| Cẩm Chánh 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.770.000 | — | — | — |
| Trần Xuân Soạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.780.000 | — | — | — |
| Quang Thành 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.770.000 | — | — | — |
| Quang Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.770.000 | — | — | — |
| Cẩm Chánh 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.770.000 | — | — | — |
| Cẩm Chánh 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.770.000 | — | — | — |
| Đồng Khởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.760.000 | — | — | — |
| Thích Phước Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.760.000 | — | — | — |
| Trà Khê 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.760.000 | — | — | — |
| Trà Khê 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.760.000 | — | — | — |
| Trà Khê 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.760.000 | — | — | — |
| Trà Khê 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.760.000 | — | — | — |
| Trà Khê 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.760.000 | — | — | — |
| Bàu Mạc 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.750.000 | — | — | — |
| Đỗ Năng Tế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.750.000 | — | — | — |
| Nguyễn Như HạnhTôn Đức Thắng → Tiếp giáp đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.750.000 | 4.560.000 | 3.920.000 | 3.210.000 |
| Đồng Phước Huyến | Đất thương mại, dịch vụ | 9.730.000 | — | — | — |
| Phú Thạnh 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.740.000 | — | — | — |
Mặt bằng giá đất Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
