Giá đất Cẩm Chánh 1, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
Đơn giá đất tuyến Cẩm Chánh 1 thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Cẩm Chánh 1
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 9.770.000 |
| Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.140.000 |
| Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 16.280.000 |
Mặt bằng giá tuyến Cẩm Chánh 1
Giá VT1 cao nhất
16.280.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.770.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.140.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 9.770.000 | 9.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 8.140.000 | 8.140.000 |
| Đất ở tại đô thị | 1 | 16.280.000 | 16.280.000 |
Cẩm Chánh 1 đứng thứ mấy trong Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Cẩm Chánh 1 đứng thứ 1935 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Tra tiếp trong Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
2 Tháng 9
12 dòng · VT1 tới 162.160.000 đ/m²
3 Tháng 2
3 dòng · VT1 tới 90.580.000 đ/m²
29 Tháng 3
9 dòng · VT1 tới 42.870.000 đ/m²
30 Tháng 4
3 dòng · VT1 tới 102.160.000 đ/m²
An Bắc 1
3 dòng · VT1 tới 24.120.000 đ/m²
An Bắc 2
3 dòng · VT1 tới 25.320.000 đ/m²
An Bắc 3
3 dòng · VT1 tới 25.320.000 đ/m²
An Bắc 4
3 dòng · VT1 tới 24.120.000 đ/m²
An Bắc 5
3 dòng · VT1 tới 22.900.000 đ/m²
An Cư 1
3 dòng · VT1 tới 50.470.000 đ/m²
An Cư 2
3 dòng · VT1 tới 50.470.000 đ/m²
An Cư 3
3 dòng · VT1 tới 50.470.000 đ/m²
An Cư 4
3 dòng · VT1 tới 48.100.000 đ/m²
An Cư 5
3 dòng · VT1 tới 48.070.000 đ/m²
An Cư 6
3 dòng · VT1 tới 48.070.000 đ/m²
An Cư 7
3 dòng · VT1 tới 46.960.000 đ/m²
An Đồn
3 dòng · VT1 tới 56.380.000 đ/m²
An Đồn 1
3 dòng · VT1 tới 56.380.000 đ/m²
An Đồn 2
3 dòng · VT1 tới 48.970.000 đ/m²
An Đồn 3
3 dòng · VT1 tới 66.740.000 đ/m²
An Đồn 4
3 dòng · VT1 tới 77.620.000 đ/m²
An Đồn 5
3 dòng · VT1 tới 67.130.000 đ/m²
An Đồn 6
3 dòng · VT1 tới 76.190.000 đ/m²
An Dương Vương
3 dòng · VT1 tới 61.250.000 đ/m²
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
Câu hỏi thường gặp về giá đất Cẩm Chánh 1
Giá đất đường Cẩm Chánh 1 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Cẩm Chánh 1 tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có giá VT1 cao nhất 16.280.000 đồng/m² và thấp nhất 8.140.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Cẩm Chánh 1 có phải tuyến đắt nhất Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Cẩm Chánh 1 đứng thứ 1935 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.
