Đơn giá đất tuyến K20 thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Hiến → Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.820.000 | 6.270.000 | 5.390.000 | 4.410.000 | — |
| Đoàn Khuê → Nghiêm Xuân Yêm | Đất ở tại đô thị | 38.550.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Đình Chiểu → Đoàn Khuê | Đất ở tại đô thị | 30.510.000 | — | — | — | — |
| Lê Văn Hiến → Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị | 27.640.000 | 12.530.000 | 10.770.000 | 8.810.000 | — |
| Đoàn Khuê → Nghiêm Xuân Yêm | Đất thương mại, dịch vụ | 23.130.000 | — | — | — | — |
| Đoàn Khuê → Nghiêm Xuân Yêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.280.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Đình Chiểu → Đoàn Khuê | Đất thương mại, dịch vụ | 18.310.000 | — | — | — | — |
| Lê Văn Hiến → Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 16.580.000 | 7.520.000 | 6.460.000 | 5.290.000 | — |
| Nguyễn Đình Chiểu → Đoàn Khuê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.260.000 | — | — | — | — |
Tại tuyến K20, giá VT2 bình quân bằng 45,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 54,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 19.280.000 | 13.820.000 |
| Đất ở tại đô thị | 3 | 38.550.000 | 27.640.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 23.130.000 | 16.580.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, K20 đứng thứ 641 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .