Đơn giá đất tuyến Ngô Văn Sở thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tôn Đức Thắng → Ninh Tốn | Đất ở tại đô thị | 49.360.000 | — | — | — | — |
| Ninh Tốn → Đoàn Phú Tứ | Đất ở tại đô thị | 33.240.000 | — | — | — | — |
| Tôn Đức Thắng → Ninh Tốn | Đất thương mại, dịch vụ | 29.620.000 | — | — | — | — |
| Tôn Đức Thắng → Ninh Tốn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.680.000 | — | — | — | — |
| Ninh Tốn → Đoàn Phú Tứ | Đất thương mại, dịch vụ | 19.940.000 | — | — | — | — |
| Ninh Tốn → Đoàn Phú Tứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.620.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 49.360.000 | 33.240.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 29.620.000 | 19.940.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 24.680.000 | 16.620.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Ngô Văn Sở đứng thứ 382 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .