Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Lập 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.660.000 | — | — | — | — |
| Trung Lập 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.660.000 | — | — | — | — |
| Trung Lập 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.660.000 | — | — | — | — |
| Trung Lập 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.660.000 | — | — | — | — |
| Trung Lập 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.660.000 | — | — | — | — |
| Võ Tự Đoạn 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.660.000 | — | — | — | — |
| Thạch Sơn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.650.000 | — | — | — | — |
| Phước Tường 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.630.000 | — | — | — | — |
| Xuân Thiều 33 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.610.000 | — | — | — | — |
| Xuân Thiều 30 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | — | — | — | — |
| Xuân Thiều 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | — | — | — | — |
| Đào Nghiễm Nguyễn Văn Cừ → Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.520.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.410.000 | — |
| Trinh Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.510.000 | 3.450.000 | 2.950.000 | 2.480.000 | — |
| Thạch Sơn 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Kim Liên 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Kim Liên 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Cừ cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía có đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.490.000 | 1.950.000 | 1.670.000 | 1.370.000 | — |
| Đàm Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.480.000 | 2.600.000 | 2.260.000 | 1.930.000 | — |
| Kim Liên 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.460.000 | — | — | — | — |
| Đặng Chiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 4.450.000 | — | — | — | — |
| Xuân Thiều 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.450.000 | — | — | — | — |
| Lê Công Kiều Đoạn 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.430.000 | 2.000.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | — |
| Thanh Vinh 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.430.000 | — | — | — | — |
| Xuân Thiều 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.420.000 | — | — | — | — |
| Ngô Xuân Thu Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.410.000 | — |
| Trương Vân Lĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.390.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 Khu công nghiệp Hoà Cầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.380.000 | 2.490.000 | 2.130.000 | 1.740.000 | — |
| Phạm Thị Lam Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.370.000 | 2.100.000 | 1.740.000 | 1.410.000 | — |
| Nguyễn Như Đổ Đoạn 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Như Đổ Đoạn 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.230.000 | 2.490.000 | 2.130.000 | 1.740.000 | — |
| Nguyễn Phú Hường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.490.000 | 2.130.000 | 1.740.000 | — |
| Cầu Đỏ - Túy Loan Phía không có vỉa hè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.110.000 | 2.490.000 | 2.130.000 | 1.740.000 | — |
| Sử Hy Nhan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.320.000 | — |
| Thanh Vinh 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.000.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | — |
| Đông Phước 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.970.000 | 2.480.000 | 2.120.000 | 1.740.000 | — |
| Đào Nghiễm Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.950.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.410.000 | — |
| Thanh Vinh 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.790.000 | 2.000.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | — |
| Thanh Vinh 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.790.000 | 2.000.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | — |
| Thanh Vinh 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.790.000 | 2.000.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | — |
| Thanh Vinh 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.790.000 | 2.000.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | — |
| Đường tránh Hải Vân - Túy Loan Đoạn thuộc địa bàn quận Liên Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | — | — | — | — |
| Thanh Vinh 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | — |
| Thanh Vinh 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.740.000 | — | — | — | — |
| Thanh Vinh 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.740.000 | — | — | — | — |
| Thanh Vinh 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.740.000 | — | — | — | — |
| Thanh Vinh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.740.000 | — | — | — | — |
| Thanh Vinh 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.740.000 | — | — | — | — |
| Thanh Vinh 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.740.000 | — | — | — | — |
| Thanh Vinh 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.740.000 | 2.000.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | — |
| Đặng Chiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | — | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .