Đơn giá đất tuyến Âu Cơ thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiệt 205 Âu Cơ → Giáp đoạn nối dài đường số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.880.000 | 3.320.000 | 2.860.000 | 2.620.000 | — |
| Giáp đoạn nối dài đường số 8 → Đến giáp đường số 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 2.770.000 | 2.390.000 | 2.180.000 | — |
| Tôn Đức Thắng → Nguyễn Đình Trọng | Đất ở tại đô thị | 39.770.000 | 8.890.000 | 7.800.000 | 6.690.000 | — |
| Nguyễn Đình Trọng → Kiệt 205 Âu Cơ | Đất ở tại đô thị | 28.430.000 | 7.840.000 | 6.990.000 | 5.730.000 | — |
| Tôn Đức Thắng → Nguyễn Đình Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 23.860.000 | 5.330.000 | 4.680.000 | 4.010.000 | — |
| Tôn Đức Thắng → Nguyễn Đình Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.890.000 | 4.450.000 | 3.900.000 | 3.350.000 | — |
| Nguyễn Đình Trọng → Kiệt 205 Âu Cơ | Đất thương mại, dịch vụ | 17.060.000 | 4.700.000 | 4.190.000 | 3.440.000 | — |
| Nguyễn Đình Trọng → Kiệt 205 Âu Cơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.220.000 | 3.920.000 | 3.500.000 | 2.870.000 | — |
| Giáp đoạn nối dài đường số 8 → Đến giáp đường số 5 | Đất ở tại đô thị | 12.870.000 | 5.540.000 | 4.770.000 | 4.360.000 | — |
| Kiệt 205 Âu Cơ → Giáp đoạn nối dài đường số 8 | Đất ở tại đô thị | 11.460.000 | 5.540.000 | 4.770.000 | 4.360.000 | — |
| Giáp đoạn nối dài đường số 8 → Đến giáp đường số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.720.000 | 3.320.000 | 2.860.000 | 2.620.000 | — |
| Kiệt 205 Âu Cơ → Giáp đoạn nối dài đường số 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.730.000 | 2.770.000 | 2.390.000 | 2.180.000 | — |
Tại tuyến Âu Cơ, giá VT2 bình quân bằng 35,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 64,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 23.860.000 | 6.880.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 19.890.000 | 5.730.000 |
| Đất ở tại đô thị | 4 | 39.770.000 | 11.460.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Âu Cơ đứng thứ 593 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .