Đơn giá đất tuyến Đào Duy Từ thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ông Ích Khiêm → Hết nhà số 21 | Đất ở tại đô thị | 74.900.000 | 27.540.000 | 23.690.000 | 20.370.000 | — |
| Hết nhà số 21 → Cuối đường | Đất ở tại đô thị | 60.220.000 | 24.900.000 | 21.470.000 | 19.120.000 | — |
| Ông Ích Khiêm → Hết nhà số 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 44.940.000 | 16.520.000 | 14.210.000 | 12.220.000 | — |
| Ông Ích Khiêm → Hết nhà số 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.450.000 | 13.770.000 | 11.850.000 | 10.190.000 | — |
| Hết nhà số 21 → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.130.000 | 14.940.000 | 12.880.000 | 11.470.000 | — |
| Hết nhà số 21 → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.110.000 | 12.450.000 | 10.740.000 | 9.560.000 | — |
Tại tuyến Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 39,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 60,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 74.900.000 | 60.220.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 44.940.000 | 36.130.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 37.450.000 | 30.110.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đào Duy Từ đứng thứ 154 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .