Đơn giá đất tuyến Đào Sư Tích thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 7,5m | Đất ở tại đô thị | 20.670.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 | — |
| Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 5,5m | Đất ở tại đô thị | 16.030.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 | — |
| Hòa Nam 14 → Cuối đường | Đất ở tại đô thị | 15.160.000 | 7.140.000 | 6.290.000 | 5.130.000 | — |
| Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.400.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 | — |
| Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.340.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | — |
| Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.620.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 | — |
| Hòa Nam 14 → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.280.000 | 3.770.000 | 3.080.000 | — |
| Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.020.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | — |
| Hòa Nam 14 → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.580.000 | 3.570.000 | 3.150.000 | 2.570.000 | — |
Tại tuyến Đào Sư Tích, giá VT2 bình quân bằng 46,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 20.670.000 | 15.160.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 12.400.000 | 9.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 10.340.000 | 7.580.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đào Sư Tích đứng thứ 1548 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .