Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

2.307 dòng giá326 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)

2.307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ðường Phan Bội ChâuĐất ở tại đô thị26.400.000
Đường Phan Châu Trinh
Đoạn từ ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy Tân → đến ngã tư đường Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng
Đất ở tại đô thị24.200.000
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh
Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng Vương
Đất ở tại đô thị22.800.000
Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở tại đô thị21.000.000
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở tại đô thị20.400.000
Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở tại đô thị20.400.000
Đường Trưng Nữ Vương
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Hà Huy Tập
Đất ở tại đô thị20.400.000
Đường Lê Quý Đôn - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
đoạn Tôn Thất Tùng → đến Nguyễn Văn Trỗi)
Đất ở tại đô thị20.400.000
Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn Hoàng
Đất ở tại đô thị20.300.000
Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường quy hoạch rộng 27m
Đất ở tại đô thị18.000.000
KDC số 6 - Phường Tân Thạnh
Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở tại đô thị18.000.000
Đường Bạch Đằng
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đến đường Hồ Nghinh
Đất ở tại đô thị17.100.000
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Hà Huy Tập
Đất ở tại đô thị16.800.000
Đường 24/3 - Phường An Xuân
Đoạn từ đường Trần Cao Vân → đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở tại đô thị16.800.000
Đường Hồ Xuân Hương - Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương → đến đường 24/3
Đất ở tại đô thị16.800.000
Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
Đoạn từ đường Hoàng Diệu → đến đường Duy Tân
Đất ở tại đô thị16.800.000
Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24)
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Trần Cao Vân
Đất thương mại, dịch vụ15.400.000
Phường Tân Thạnh
Đường Trần Đình Đàn
Đất ở tại đô thị15.000.000
Phường Tân Thạnh
Đường quy hoạch rộng 16,5m thuộc khu Tái định cư Bắc trung tâm thương mại
Đất ở tại đô thị15.000.000
Phường Tân Thạnh
KDC Văn Thánh → Khổng Miếu
Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Đinh Lễ
Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Đoàn Nhữ Hài
Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Bùi Cẩm Hổ
Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường quy hoạch rộng 13m
Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh
Đường Trịnh Hoài Đức
Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh
Đường Nguyễn Khoái
Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh
Đường quy hoạch rộng 10,5m
Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Trần Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ14.700.000
Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
Đường dọc kè khu phố chợ Tam Kỳ
Đất ở tại đô thị14.400.000
Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ
Các đường còn lại
Đất ở tại đô thị14.400.000
Đường Trần Nguyên Đán -Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị14.400.000
Đường Hồ Tùng Mậu -Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị14.400.000
Đường Nguyễn Hiền - KDC số 2 - Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị14.400.000
Đường Hoàng Hữu Nam - Phường Hòa ThuậnĐất ở tại đô thị14.400.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ - KDC số 2 - Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị14.400.000
Đường Vũ Thành Năm -Phường Tân ThạnhĐất ở tại đô thị14.400.000
Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Lam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ14.280.000
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ14.280.000
Đường Lê Quý Đôn - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
đoạn Tôn Thất Tùng → đến Nguyễn Văn Trỗi)
Đất thương mại, dịch vụ14.280.000
Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng
Đường quy hoạch rộng 15.5m → đến 17.5m
Đất ở tại đô thị13.800.000
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (Phường An Mỹ và phường An Xuân)
Đường quy hoạch rộng 14.5m
Đất ở tại đô thị13.800.000
Đường Bạch Đằng
Đoạn từ Hồ Nghinh → đến đường Trưng Nữ Vương
Đất ở tại đô thị13.500.000
Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) - Phường Hòa Thuận
Đoạn có mặt cắt đường rộng 16,5m
Đất ở tại đô thị12.700.000
Phường Tân Thạnh
Đường nhựa từ Đường Trần Quý Cáp → đến đường Lê Đình Dương
Đất ở tại đô thị12.600.000
Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Nguyễn Đình Hiến
Đất ở tại đô thị12.600.000
Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Trần Khánh Dư
Đất ở tại đô thị12.600.000
Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Yết Kiêu
Đất ở tại đô thị12.600.000
Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Lương Thế Vinh
Đất ở tại đô thị12.600.000
Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Ngô Sĩ Liên
Đất ở tại đô thị12.600.000
Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ đường sắt → đến ngã tư Trường Xuân (nhà bà Bùi Thị Đạo)
Đất thương mại, dịch vụ12.600.000

Mặt bằng giá đất Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
39.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
55.000
đồng/m²
Số dòng giá
2.307
dòng
Số tuyến đường
326
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ71727.510.000455.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp71219.650.000325.000
Đất ở tại đô thị64339.300.0001.800.000
Đất ở tại nông thôn9819.560.000650.000
Đất trồng cây lâu năm26150.00075.000
Đất trồng cây hằng năm khác26144.00072.000
Đất nuôi trồng thủy sản23150.00075.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20144.00072.000
Đất rừng đặc dụng18110.00055.000
Đất rừng phòng hộ15110.00055.000
Đất rừng sản xuất9110.00055.000

Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)

293 tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các KDC dọc tuyến QL 40B - Xã Tam Ngọc
5 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại (trừ các trục đường chính) - Xã Tam Thanh
11 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng
15 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Các tuyến còn lại của khối phố Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung - Phường Hòa Thuận
12 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Khu dân cư khối phố Xuân Tây - Phường Trường Xuân
12 dòng · VT1 tới 3.120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Tam Phú
9 dòng · VT1 tới 930.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của các thôn Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý - Xã Tam Thăng
12 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của các thôn Vĩnh Bình, Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái - Xã Tam Thăng
12 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của KDC khối phố Đồng Sim - Phường Trường Xuân
12 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của KDC khối phố Xuân Nam - Phường Trường Xuân
12 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của khối phố Xuân Đông - Xuân Bắc - Phường Trường Xuân
12 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Đất ở trong KDC các khối phố - Phường An Phú
14 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường 24/3 - Phường An Xuân
6 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
Đường 27m - Xã Tam Thanh
3 dòng · VT1 tới 19.560.000 đ/m²
Đường Bạch Đằng
23 dòng · VT1 tới 21.100.000 đ/m²
Đường Bạch Đăng (cũ) - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.990.000 đ/m²
Đường Bàn Thạch - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Bê tông - Xã Tam Phú
4 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường bê tông khối phố 7 - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Đường bê tông khu Cồn Thị - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường bê tông nông thôn - Xã Tam Ngọc
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường Bùi Tấn Diên - Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An Phú
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Bùi Thị Xuân - Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Cao Hồng Lãnh - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đường Cao Hồng Lãnh - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Châu Thượng Vân - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 11.400.000 đ/m²
Đường Châu Văn Liêm - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Chiến Thắng - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Đường Đà Nẵng - Xã Tam Thăng
4 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
Đường Đặng Dung
3 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Đường Đặng Trần Côn - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Hòa Thuận
6 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường Đào Duy Từ - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường đất thuộc các thôn: Thọ Tân, Ngọc Bích, Đồng Hành, thôn Hoà Lang (Trà Lang cũ) và thôn Đồng Phú - Xã Tam Ngọc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường đi Cảng Cá - Phường An Phú
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đường Điện Biên - Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ
9 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
Đường Đinh Công Tráng - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Đinh Công Trứ - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường Đinh Liệt - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Đinh Núp - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường Đống Phước Huyến - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Đỗ Quang - KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24)
6 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường Duy Tân
9 dòng · VT1 tới 21.600.000 đ/m²
Đường giáp Tỉnh lộ 616 - Xã Tam Thanh
3 dòng · VT1 tới 8.340.000 đ/m²
Đường Hà Huy Tập
9 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Hải Triều - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Đường Hoàng Bích Sơn - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
Đường Hoàng Châu Ký - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Đường Hoàng Hữu Nam - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Hồng Lư - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương
8 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Hồ Truyền - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
5 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Hồ Tùng Mậu -Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Hồ Xuân Hương - Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường Hùng Vương
9 dòng · VT1 tới 25.290.000 đ/m²
Đường Hương Trà - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
12 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường Huỳnh Ngọc Huệ - KDC số 2 - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng
9 dòng · VT1 tới 24.180.000 đ/m²
Đường kênh N2 - Phường Hòa Thuận
6 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường Khương Hữu Dụng -Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Lâm Quang Thự - Phường Hòa Thuận
6 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Lê Đỉnh - Khu dân cư khối phố 6 - An Sơn - Phường An Sơn
5 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Lê Đình Thám - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Lê Duẩn
9 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Lê Huy Lưu - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.170.000 đ/m²
Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ
6 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Lê Ngọc Hân - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Lê Phụng Hiểu - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
Đường Lê Phụ Trần - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
9 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Lê Quý Đôn - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 20.400.000 đ/m²
Đường Lê Tấn Trung - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 9.560.000 đ/m²
Đường Lê Thánh Tông - Thuộc phường An Phú
3 dòng · VT1 tới 17.800.000 đ/m²
Đường Lê Thánh Tông - Thuộc Xã Tam Phú
6 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Lê Thị Xuyến
6 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
Đường Lê Văn Hưu - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường liên thôn Vĩnh Bình đi thôn Xuân Quý - Xã Tam Thăng
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường Lương Đình Thự - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
Đường Lương Văn Can - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường Lưu Quý Kỳ -KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Lý Thường Kiệt
6 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Ngô Chân Lưu - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
Đường Ngô Đức Kế - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Đường Ngô Thì Nhậm - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bá Phát - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ
6 dòng · VT1 tới 18.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Du
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ
9 dòng · VT1 tới 18.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hiền - KDC số 2 - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hoàng
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Phúc Chu - Phường Hòa Thuận
6 dòng · VT1 tới 14.280.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành
12 dòng · VT1 tới 24.400.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành - Đoạn thuộc phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành - Đoạn thuộc xã Tam Phú
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thái Bình - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Định - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trác nối dài - Phường An Sơn
6 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi
9 dòng · VT1 tới 21.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Xã Tam Thăng
6 dòng · VT1 tới 9.550.000 đ/m²
Đường Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
12 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa Thuận
18 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường nội bộ KDC 44 căn hộ - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
7 dòng · VT1 tới 7.250.000 đ/m²
Đường Ông Ích Đường - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường Ông Ích Khiêm - Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn
6 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Phạm Khôi - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
9 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Đường Phan Anh - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường Phan Bá Phiến - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh
12 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Đường Phan Đình giót - KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
6 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
12 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
Đường Phan Hoan - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Phan Huy Ích - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Phan Khôi - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
Đường Phan Thanh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
Đường Phan Thành Tài - KDC số 2 - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Phan Thúc Duyện - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường Phan Tốn - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Phan Tứ -Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường Phan Văn Định - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Đường Phan Văn Nguyên - Phường An Mỹ
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
7 dòng · VT1 tới 9.560.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 40B - Xã Tam Ngọc
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường quy hoạch 7,5m phía Đông Sân vận động tỉnh Quảng Nam - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường quy hoạch rộng 11,5m - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Đường rộng 11,50m thuộc KDC Hòa Thuận - Phường Hòa Thuận
9 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Đường Tam Kỳ-Tam Thanh - Xã Tam Phú
9 dòng · VT1 tới 11.330.000 đ/m²
Đường Tam Kỳ - Tam Thanh đi chợ Tam Tiến - Xã Tam Phú
5 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Thái Phiên (N14) - Phường An Sơn
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường thâm nhập nhựa - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường thâm nhập nhựa thôn Bình Hòa và thôn Ngọc Bích - Xã Tam Ngọc
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Thanh Hóa
14 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Thanh Niên
3 dòng · VT1 tới 9.020.000 đ/m²
Đường Thanh Niên hiện trạng - Xã Tam Thanh
12 dòng · VT1 tới 19.560.000 đ/m²
Đường Thân Nhân Trung - Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An Phú
6 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng
6 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Tống Phước Phổ - Phường Hòa Thuận
4 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Tôn Thất Tùng - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Đường Trần Cang - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân
15 dòng · VT1 tới 37.200.000 đ/m²
Đường Trần Đình Phong - Phường An Xuân
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Trần Huấn - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh
9 dòng · VT1 tới 22.800.000 đ/m²
Đường Trần Nguyên Đán -Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Trần Nhân Tông - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Đường Trần Nhân Tông - Xã Tam Ngọc
5 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Đường Trần Phú
9 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
Đường Trần Phú (nối dài)
9 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Đường Trần Quang Diệu - Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Trần Quang Khải - Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn
4 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Trần Quý Cáp
9 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Đường Trần Văn Dư - Phường An Xuân
3 dòng · VT1 tới 14.480.000 đ/m²
Đường Trưng Nữ Vương
15 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Trương Chí Cương - Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường vào Khu công nghiệp Trường Xuân - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Đường vào nghĩa trang Thành phố - Xã Tam Ngọc
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường Vũ Thành Năm -Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Vũ Trọng Hoàng - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường xâm nhập nhựa - Xã Tam Phú
8 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
hối phố Hương Trà Đông - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
11 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
KDC-TĐC thôn Phú Đông - Xã Tam Phú
9 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường Xuân
37 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
KDC các khối phố Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai - Phường Hòa Thuận
12 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
KDC Đồng Hành - Xã Tam Ngọc
5 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
KDC Đông Hùng Vương - Phường An Sơn
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
KDC đường gom Nguyễn Hoàng
8 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
45 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
KDC phố chợ Trường Xuân - Phường Trường Xuân
18 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
5 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
KDC số 6 - Phường Tân Thạnh
32 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
9 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương
5 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
KDC Thuận Trà - Phường Hòa Thuận
21 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
KDC trước Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Phường Hòa Thuận
6 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
KDC Vườn đào - Xã Tam Ngọc
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Khối phố Bàn Thạnh - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khối phố Hồng Lư - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương
13 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Khối phố Hương Chánh - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương
10 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khối phố Hương Sơn -KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
11 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khối phố Hương Trà Tây -KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
12 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khối phố Hương Trung - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương
4 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khối phố Mỹ Thạch Bắc - Phường Tân Thạnh
13 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Khối phố Mỹ Thạch Đông - Phường Tân Thạnh
12 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khối phố Mỹ Thạch Trung - Phường Tân Thạnh
12 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khối phố Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà - Phường Hòa Thuận
15 dòng · VT1 tới 4.480.000 đ/m²
Khối phố Trường Đồng, Đoan Trai - Phường Tân Thạnh
10 dòng · VT1 tới 3.990.000 đ/m²
Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng - Phường An Phú
12 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 - Phường An Sơn
9 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Bắc - Phường Tân Thạnh
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung - Phường Hòa Thuận
8 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến đường Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Phú
6 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An Sơn
18 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa Thuận
11 dòng · VT1 tới 17.100.000 đ/m²
Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà - Phường Hòa Thuận
18 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư -TĐC Cầu Kỳ phú 1& 2 (Giai đoạn 3) - phường An Phú
9 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng - Phường Tân Thạnh
9 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Khu dân cư An Mỹ Đông - Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ
9 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư An Phú - phường An Phú
44 dòng · VT1 tới 17.800.000 đ/m²
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An Phú
25 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Khu dân cư chỉnh trang Thôn Đồng Hành - Xã Tam Ngọc
6 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu dân cư chỉnh trang và TĐC Gò Tuân - Phường An Sơn
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An Phú
24 dòng · VT1 tới 16.970.000 đ/m²
Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1&2 - Phường An Phú
9 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư khối phố 6 - An Sơn - Phường An Sơn
9 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân
19 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
Khu dân cư Nam Tam Thanh - Xã Tam Thanh
9 dòng · VT1 tới 13.920.000 đ/m²
Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 - Xã Tam Phú
15 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Khu dân cư phía Tây đường An Hà - Quảng Phú - Phường An Phú
9 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ
25 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn
15 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
15 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ
53 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Khu dân cư số 9 - Phường An Xuân
9 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Khu dân cư Sở xây dựng - Phường An Xuân
5 dòng · VT1 tới 11.400.000 đ/m²
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (Phường An Mỹ và phường An Xuân)
12 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ
12 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Khu dân cư Thuận Trà 1 (KDC Thuận Trà mở rộng) - Phường Hòa Thuận
8 dòng · VT1 tới 14.114.000 đ/m²
Khu dân cư Tứ Hiệp - Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ
12 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
15 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc - Phường Tân Thạnh
8 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh
15 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
50 dòng · VT1 tới 20.400.000 đ/m²
Khu tái định cư Khu tượng đài mẹ Việt Nam Anh Hùng - Xã Tam Phú
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) - Xã Tam Thăng
8 dòng · VT1 tới 8.080.000 đ/m²
Khu tái định cư Tam Thăng - Xã Tam Thăng
6 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Khu Tái định cư thôn Phú Thạnh - Xã Tam Phú
3 dòng · VT1 tới 7.520.000 đ/m²
Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
9 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu TĐC đường Điện Biên Phủ - Xã Tam Thăng
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Khu TĐC đường Nam Quảng Nam - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
6 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân Tây - Phường Trường Xuân
6 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
Khu vực khối phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương) - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
6 dòng · VT1 tới 4.250.000 đ/m²
Kiệt 439 Trần Cao Vân - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Kiệt bà Quế - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Kiệt đường Hùng Vương - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
14 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Kiệt đường Phan Châu Trinh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
14 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
Kiệt đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
6 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Kiệt đường Trần Cao Vân - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
36 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Kiệt đường Trần Cao Vân - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Kiệt nhà bác sĩ Khẩn - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Kiệt nhà ông Thêm - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Kiệt Phan Chu Trinh - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Kiệt số 11 đường Hải Triều - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Kiệt số 465 Trần Cao Vân - Phường Trường Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Kiệt Thống Nhất - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
9 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Kiệt vào Quán cà phê Hoa Viên - Phường Hòa Hương
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Phường An Mỹ
4 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Phường An Mỹ (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Phường An Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Phường An Phú
42 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
Phường An Phú (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Phường An Phú (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Phường An Sơn (Đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Phường An Sơn (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
5 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Phường Hòa Hương (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Phường Hòa Hương (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Phường Hòa Thuận
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
Phường Hòa Thuận (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Phường Hòa Thuận (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Phường Tân Thạnh
22 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phường Tân Thạnh (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Phường Tân Thạnh (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Phường Trường Xuân
9 dòng · VT1 tới 6.170.000 đ/m²
Phường Trường Xuân (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Phường Trường Xuân (Trừ đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Quốc lộ 1
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Tất cả các đoạn đường từ đường Trần Nhân Tông vào 150m - Xã Tam Ngọc
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thôn Đông Phú - Đường bê tông nông thôn - Xã Tam Ngọc
7 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Tỉnh lộ 615: - Xã Tam Thăng
12 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Thanh
6 dòng · VT1 tới 19.560.000 đ/m²
Trục chính đường bêtông thôn Kim Đới - Xã Tam Thăng
5 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục chính đường xâm nhập nhựa thôn Kim Đới - Xã Tam Thăng
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam - Xã Tam Thăng
8 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ đường Tam Kỳ-Tam Thanh đi Ngọc Mỹ - Xã Tam Phú
7 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường khu dân cư ven hồ điều hoà Nguyễn Du - Phường An Mỹ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Xã Tam Ngọc (Đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Xã Tam Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Xã Tam Phú
3 dòng · VT1 tới 1.060.000 đ/m²
Xã Tam Phú (Đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Xã Tam Phú (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Xã Tam Thăng (Đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Xã Tam Thăng (Trừ đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Xã Tam Thanh
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Xã Tam Thanh (Đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Xã Tam Thanh (Trừ đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Ðường Phan Bội Châu
3 dòng · VT1 tới 26.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) là 39.300.000 đồng/m², thấp nhất 55.000 đồng/m², trung vị 6.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.