Đơn giá đất tuyến Tiểu La thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 tháng 9 → Núi Thành | Đất ở tại đô thị | 87.980.000 | 26.950.000 | 23.080.000 | 19.250.000 | — |
| Núi Thành → Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở tại đô thị | 76.530.000 | 19.940.000 | 17.130.000 | 13.720.000 | — |
| 2 tháng 9 → Núi Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 52.790.000 | 16.170.000 | 13.850.000 | 11.550.000 | — |
| Núi Thành → Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 45.920.000 | 11.960.000 | 10.280.000 | 8.230.000 | — |
| 2 tháng 9 → Núi Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.990.000 | 13.480.000 | 11.540.000 | 9.630.000 | — |
| Núi Thành → Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.270.000 | 9.970.000 | 8.570.000 | 6.860.000 | — |
Tại tuyến Tiểu La, giá VT2 bình quân bằng 28,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 71,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 87.980.000 | 76.530.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 52.790.000 | 45.920.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 43.990.000 | 38.270.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tiểu La đứng thứ 117 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .