Đơn giá đất tuyến Hoài Thanh thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Hữu Kính → Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị | 48.400.000 | 18.710.000 | 16.060.000 | 13.210.000 | — |
| Lê Văn Hưu → Cuối đường | Đất ở tại đô thị | 39.830.000 | 18.710.000 | 16.060.000 | 13.210.000 | — |
| Phạm Hữu Kính → Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ | 29.040.000 | 11.230.000 | 9.640.000 | 7.930.000 | — |
| Phạm Hữu Kính → Lê Văn Hưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.200.000 | 9.360.000 | 8.030.000 | 6.610.000 | — |
| Lê Văn Hưu → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 23.900.000 | 11.230.000 | 9.640.000 | 7.930.000 | — |
| Lê Văn Hưu → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.920.000 | 9.360.000 | 8.030.000 | 6.610.000 | — |
Tại tuyến Hoài Thanh, giá VT2 bình quân bằng 42,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 57,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 48.400.000 | 39.830.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 29.040.000 | 23.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 24.200.000 | 19.920.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Hoài Thanh đứng thứ 397 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .