Giá đất Nguyễn Lương Bằng, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
Đơn giá đất tuyến Nguyễn Lương Bằng thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Nguyễn Lương Bằng
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Âu Cơ → Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng) | Đất ở tại đô thị | 46.380.000 | 9.790.000 | 8.370.000 | 6.660.000 |
| Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) → Phan Văn Định | Đất ở tại đô thị | 38.610.000 | 8.890.000 | 7.980.000 | 6.450.000 |
| Âu Cơ → Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 27.830.000 | 5.870.000 | 5.020.000 | 4.000.000 |
| Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) → Phan Văn Định | Đất thương mại, dịch vụ | 23.170.000 | 5.330.000 | 4.790.000 | 3.870.000 |
| Âu Cơ → Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.190.000 | 4.900.000 | 4.190.000 | 3.330.000 |
| Phan Văn Định → Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại đô thị | 22.270.000 | 6.590.000 | 5.650.000 | 4.680.000 |
| Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) → Phan Văn Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.310.000 | 4.450.000 | 3.990.000 | 3.230.000 |
| Nguyễn Tất Thành → cầu Nam Ô | Đất ở tại đô thị | 19.160.000 | 5.930.000 | 5.130.000 | 4.230.000 |
| Phan Văn Định → Nguyễn Tất Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 13.360.000 | 3.950.000 | 3.390.000 | 2.810.000 |
| Nguyễn Tất Thành → cầu Nam Ô | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 3.560.000 | 3.080.000 | 2.540.000 |
| Phan Văn Định → Nguyễn Tất Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.140.000 | 3.300.000 | 2.830.000 | 2.340.000 |
| Nguyễn Tất Thành → cầu Nam Ô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.580.000 | 2.970.000 | 2.570.000 | 2.120.000 |
Mặt bằng giá tuyến Nguyễn Lương Bằng
Tại tuyến Nguyễn Lương Bằng, giá VT2 bình quân bằng 26,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 73,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 4 | 46.380.000 | 19.160.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 27.830.000 | 11.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 23.190.000 | 9.580.000 |
Nguyễn Lương Bằng đứng thứ mấy trong Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Lương Bằng đứng thứ 429 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Tra tiếp trong Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
