Bubulcus coromandus (Boddaert, 1783)
Cò ruồi có tên khoa học Bubulcus coromandus (Boddaert, 1783), thuộc họ Ardeidae, bộ Pelecaniformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 25 tỉnh, thành phố: Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, Sơn La, Quảng Ninh, Hải Phòng, Ninh Bình, Hưng Yên và 17 địa phương khác.
Loài đã được kiểm kê tại 2 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Kích thước cơ thể: 48-53 cm. Cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản: Thân trắng, mỏ vàng ngắn, cổ ngắn, chân đen và tương đối ngắn, da mặt vàng nhạt. Cá thể trưởng thành trong mùa sinh sản: Đầu, cổ, lưng và ngực hung da bò, cổ ngắn, lông phía trên lưng dài, chân vàng nhạt.
Loài định cư, sinh sản phổ biến. Sinh sản từ tháng 4-7, thường đẻ 3-5 trứng, làm tổ tập đoàn trên cây (thường tập trung theo đàn, kiếm ăn gần các loài gia súc, ăn các sinh vật ký sinh).
Sống tại các vùng đất ngập nước khác nhau, nơi canh tác, đồng ruộng nước ngọt.
Ngoài mùa sinh sản thường sống theo từng nhóm nhỏ từ 5-10 cá thể, trong mùa sinh sản tập trung sinh sản tại các sân chim, vườn chim. Thường kiếm ăn trong các bụi cỏ, ruộng lúa, cây bụi, đồng cỏ.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Khu Bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Đồng Nai |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cò trắng Trung Quốc | Egretta eulophotes | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Vạc hoa | Gorsachius magnificus | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cò lửa | Ixobrychus cinnamomeus | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò trắng | Egretta garzetta | — | — | — |
| Cò lửa lùn | Ixobrychus sinensis | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò ngàng lớn | Ardea alba | — | — | — |
| Vạc rừng | Gorsachius melanolophus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | — | — | — |
| Diệc xám | Ardea cinerea | — | — | — |
| Vạc rạ | Botaurus stellaris | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | — | — | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | — | — | — |