Artabotrys phuongianus Bân
Móng rồng đài lớn có tên khoa học Artabotrys phuongianus Bân, thuộc họ Annonaceae, bộ Magnoliales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Gia Lai, Lâm Đồng.
Dây leo, thân hóa gỗ, lúc trưởng thành dài đến 10 m. Nhánh non không có lông. Cuống lá dài 3–4 mm; phiến lá hình bầu dục hoặc hình trứng ngược, cỡ 8–12 × 4–5 cm, chóp lá tròn hoặc tù, mũi ngắn, gốc lá hình nêm đến tròn, mép lá nguyên; gân bên 7–9, hợp ở gần mép. Cụm hoa ở ngoài nách lá, thường so le hoặc đối diện lá, trục cụm hoa dài 1,5–2 cm, cong hình móc câu, mang 1–3 hoa; cuống hoa dài 1–1,5 cm, mang 1–2 lá bắc hoa. Lá đài 3, hình tam giác nhọn, cỡ 9–15 × 4–5 mm; cánh hoa 6, xếp thành 2 vòng, cánh hoa ngoài hình mác, cỡ 2–2,5 × 7 mm, có lông tơ rậm ở cả hai mặt, gốc rộng và không có eo, cánh hoa trong dài cỡ 1,5 cm, có móng hẹp và eo phía trên móng, có lông rậm ở mặt ngoài; nhị nhiều, dài cỡ 2 mm, mào trung đới lồi hoặc hơi nhọn ở đỉnh, chỉ nhị dài bằng nửa bao phấn; bầu khoảng 8–10 lá noãn rời, không có lông, núm nhụy hình ống chỉ, dài bằng 2/3 bầu. Quả gồm các phân quả rời; phân quả gần như không cuống.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Mạo đài thorel | Mitrephora tomentosa | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nhọc Trái Khớp Lá Thuôn | Disepalum plagioneurum | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Màu Cau Trắng | Goniothalamus macrocalyx | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| (Cây) Đội Mũ | Mitrephora calcarea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giền trắng | Xylopia pierrei | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Bổ Béo Đen | Goniothalamus vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Quả đầu ngỗng | Anaxagorea luzonensis | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhọc trái khớp lá mác | Disepalum petelotii | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Giác đế tam đảo | Goniothalamus takhtajanii | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Quần đầu hoa sớm | Polyalthia praeflorens | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thuốc thượng | Phaeanthus vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thâu lĩnh | Alphonsea tonquinensis | — | — | — |