Artabotrys aereus Ast
Công chúa đồng có tên khoa học Artabotrys aereus Ast, thuộc họ Annonaceae, bộ Magnoliales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 4 tỉnh, thành phố: Huế, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đồng Nai.
Dây leo, thân hóa gỗ, lúc trưởng thành dài đến 10 m. Nhánh non không có lông. Cuống lá dài 5–10 mm; phiến lá hình bầu dục thuôn hoặc mũi giáo, cỡ 14–20 × 5–7 cm, chóp lá tù hoặc tròn, có mũi ngắn, gốc lá hình nêm, mép lá nguyên, hai mặt không có lông; gân bên 10–14 đôi, nổi rõ ở mặt dưới lá, hơi hợp ở gần mép. Hoa tập hợp thành cụm hoa gần đối diện với lá; cụm hoa uốn cong hình móc câu, có cuống dài cỡ 1 cm, mang một lá bắc dài 5–10 mm. Lá đài 3, hình tam giác nhỏ, mặt ngoài có lông mịn; cánh hoa 6, xếp thành 2 vòng, cánh hoa ngoài hình trứng, cỡ 12–15 × 5–6 mm, có eo và tạo thành móng, cánh hoa trong nhỏ và chóp nhọn hơn cánh hoa ngoài. Nhị nhiều, mào trung đới loe rộng thành hình đầu. Bầu hình nón, gồm khoảng 10 lá noãn rời, nhẵn hoặc có lông thưa ở đỉnh, núm nhụy dài gần bằng bầu.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Huế |
| Quảng Ngãi |
| Gia Lai |
| Đồng Nai |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Mạo đài thorel | Mitrephora tomentosa | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nhọc Trái Khớp Lá Thuôn | Disepalum plagioneurum | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Màu Cau Trắng | Goniothalamus macrocalyx | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| (Cây) Đội Mũ | Mitrephora calcarea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giền trắng | Xylopia pierrei | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Bổ Béo Đen | Goniothalamus vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Quả đầu ngỗng | Anaxagorea luzonensis | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhọc trái khớp lá mác | Disepalum petelotii | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Giác đế tam đảo | Goniothalamus takhtajanii | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Quần đầu hoa sớm | Polyalthia praeflorens | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thuốc thượng | Phaeanthus vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thâu lĩnh | Alphonsea tonquinensis | — | — | — |