Monoon vietnamensis N. S. Lý
Nhọc việt nam có tên khoa học Monoon vietnamensis N. S. Lý, thuộc họ Annonaceae, bộ Magnoliales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Lâm Đồng, Quảng Ngãi.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây gỗ, khi trưởng thành cao 10–15 m. Cuống lá dài 7–12 mm, phiến lá hình bầu dục thuôn hoặc trứng ngược, cỡ 25–37 × 7,5–13,5 cm, chóp lá có mũi nhọn, gốc lá hình nêm và hơi lệch, mép lá nguyên, có lông mịn thưa ở gân mặt dưới; gân bên 12–14 đôi, uốn cong và hợp ở gần mép. Hoa mọc thành cụm 2–4 hoa dạng xim, trên cành già không mang lá hoặc trên thân cây, cuống chung rất ngắn, cuống hoa dài 2,5–10 cm. Lá đài 3, hình tam giác tù, cỡ 2,5–5 × 5–10 mm; cánh hoa 6, nạc, xếp thành 2 vòng, vòng ngoài cỡ 3,5–9,5 × 0,7–1,3 cm, cánh hoa vòng trong thường dài hơn cánh hoa ngoài, cỡ 3,8–10,8 × 0,6 × 1,7 cm; nhị nhiều, dài 1–1,3 mm, bao phấn dài 0,5–0,7 mm, mào trung đới lồi; bầu gồm 48–62 lá noãn rời, cao 1–1,5 mm, có lông rậm, núm nhụy nhọn. Quả mang 12–30 phân quả rời nhau, cuống phân quả dài 2–4,5 cm, phân quả hình bầu dục thuôn, cỡ 4,3–5 × 2,3–2,5 cm, vỏ dày 2,5–4 mm, nhẵn hoặc sần. Mỗi phân quả có 1 hạt, cỡ 1,7–2,2 × 0,8–0,9 cm.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lâm Đồng |
| Quảng Ngãi |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Tà Đùng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Mạo đài thorel | Mitrephora tomentosa | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nhọc Trái Khớp Lá Thuôn | Disepalum plagioneurum | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Màu Cau Trắng | Goniothalamus macrocalyx | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| (Cây) Đội Mũ | Mitrephora calcarea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giền trắng | Xylopia pierrei | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Bổ Béo Đen | Goniothalamus vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Quả đầu ngỗng | Anaxagorea luzonensis | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhọc trái khớp lá mác | Disepalum petelotii | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Giác đế tam đảo | Goniothalamus takhtajanii | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Quần đầu hoa sớm | Polyalthia praeflorens | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thuốc thượng | Phaeanthus vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thâu lĩnh | Alphonsea tonquinensis | — | — | — |